Chưa có kết quả
Hỗn chiến · 3 · Nhiều người chơi
The Hunters
30 Tháng mười, 2026 10:42 · 20:41 · Đang tranh chấp · soulstorm đã bị loại · Đã chơi qua Kuala Lumpur
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Dmitriisoulstormsimple_malamute_35 công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas
Dmitrii
4
50
0
4/9
soulstorm
4
50
0
4/9
simple_malamute_35
4
50
0
4/10
Dmitrii
5
94
0
6/9
soulstorm
4
50
0
4/9
simple_malamute_35
5
96
0
5/10
Dmitrii
9
140
0
9/9
soulstorm
6
86
0
6/9
simple_malamute_35
6
90
8
6/10
Dmitrii
11
100
0
12/17
soulstorm
8
62
0
8/9
simple_malamute_35
6
92
80
6/10
Dmitrii
13
332
0
14/17
soulstorm
10
78
0
10/17
simple_malamute_35
7
178
160
7/10
Dmitrii
15
664
128
16/17
soulstorm
10
168
0
10/25
simple_malamute_35
7
63
232
8/10
Dmitrii
15
462
204
17/17
soulstorm
12
138
0
12/25
simple_malamute_35
8
113
204
9/18
Dmitrii
17
814
372
19/33
soulstorm
12
550
0
12/25
simple_malamute_35
8
361
276
9/18
Dmitrii
16
644
298
18/34
soulstorm
13
360
24
13/33
simple_malamute_35
10
109
356
11/18
Dmitrii
22
756
482
26/34
soulstorm
15
516
184
15/33
simple_malamute_35
10
199
428
11/18
Dmitrii
26
979
490
32/35
soulstorm
15
236
344
17/33
simple_malamute_35
9
519
500
10/28
Dmitrii
30
813
698
35/35
soulstorm
15
286
512
21/33
simple_malamute_35
8
495
572
9/28
Dmitrii
29
938
731
36/59
soulstorm
18
600
672
24/33
simple_malamute_35
8
31
544
11/28
Dmitrii
32
942
439
44/68
soulstorm
18
696
590
26/33
simple_malamute_35
9
47
624
15/36
Dmitrii
37
838
259
64/77
soulstorm
18
276
550
28/49
simple_malamute_35
12
183
621
21/36
Dmitrii
42
1.142
643
72/77
soulstorm
18
438
410
28/89
simple_malamute_35
12
408
693
22/36
Dmitrii
45
766
817
77/77
soulstorm
18
340
20
34/89
simple_malamute_35
12
515
615
24/36
Dmitrii
47
1.822
1.411
77/141
soulstorm
18
800
80
34/89
simple_malamute_35
12
271
595
28/36
Dmitrii
49
1.915
1.746
89,5/141
soulstorm
18
819
173
37/89
simple_malamute_35
12
695
667
33/36
Dmitrii
51
2.679
2.090
88,5/141
soulstorm
18
1.379
333
40/89
simple_malamute_35
12
561
564
36/36
Dmitrii
54
2.739
1.442
109,5/142
soulstorm
18
1.089
93
50/89
simple_malamute_35
12
645
644
39/44
Dmitrii
57
1.485
186
140,5/143
soulstorm
18
1.432
103
52/89
simple_malamute_35
12
887
640
41/44
Dmitrii
60
2.439
386
149,5/183
soulstorm
18
1.984
271
54/89
simple_malamute_35
12
754
728
44/44
Dmitrii
60
3.431
402
157,5/183
soulstorm
18
2.069
181
56/89
simple_malamute_35
12
1.022
808
46/60
Dmitrii
60
4.175
226
165,5/183
soulstorm
18
2.278
191
30/89
simple_malamute_35
12
581
372
50/68
Dmitrii
60
4.717
850
182,5/183
soulstorm
0
3.430
805
0/56
simple_malamute_35
12
874
452
52/68
Dmitrii
63
6.059
1.466
147,5/183
soulstorm
0
3.430
805
0/16
simple_malamute_35
10
979
474
36/68
Dmitrii
66
5.671
182
152,5/183
soulstorm
0
3.430
805
simple_malamute_35
5
1.035
596
7/44
Dmitrii
66
7.045
806
155,5/183
soulstorm
0
3.430
805
simple_malamute_35
1
1.167
662
1/10
Dmitrii
69
7.153
522
173,5/215
soulstorm
0
3.430
805
simple_malamute_35
1
1.167
662
1/10
Dmitrii
69
6.461
400
173,5/215
soulstorm
0
3.430
805
simple_malamute_35
1
1.167
662
1/10
Dmitrii
68
6.877
744
172,5/215
soulstorm
0
3.430
805
simple_malamute_35
0
1.167
662
Đà trận đấu
Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.
- Dmitrii · 98% phần trận dẫn trước
- soulstorm · 0% phần trận dẫn trước
- simple_malamute_35 · 2% phần trận dẫn trước
- Các vạch đánh dấu giao tranh: 16 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.
Nhìn nhanh
Dmitriisoulstormsimple_malamute_35
-
Điểm
-
Khoáng
-
Gas
-
Đơn vị đã tạo
-
Đơn vị đã hạ
-
APM
Diễn biến trận đấu theo thời gian
Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.
Dmitrii 30.126 soulstorm 10.370 simple_malamute_35 7.754
Dmitrii 11.712 soulstorm 2.768 simple_malamute_35 1.912
Dmitrii 53 soulstorm 0 simple_malamute_35 0
Dmitrii 15.3 phút trên mức 1.000 soulstorm 10.4 phút trên mức 1.000 simple_malamute_35 10.4 phút trên mức 1.000
Dmitrii 69 lúc 19:09 soulstorm 18 lúc 7:53 simple_malamute_35 12 lúc 9:24
Dmitrii chạm trần trong khoảng 1:20, 4:01, 7:13, 10:35 soulstorm chưa từng chạm trần simple_malamute_35 chạm trần trong khoảng 12:25, 14:26
Cho trận sau
Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.
| Macro theo thời gian | Dmitrii | soulstorm | simple_malamute_35 |
|---|---|---|---|
| Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu | 15.3 | 10.4 | 10.4 |
| Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây | ~111 s | ~0 s | ~81 s |
| Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate | 3 | 1 | 1 |
| Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer | ngay từ đầu | — | — |
| Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon | — | 5:50 | 9:24 |
Dmitrii
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtCòn lại
-
Zerg Drone
84368
-
Zerg Zergling
362511
-
Zerg Mutalisk
31190
-
Zerg Overlord
28226
-
Zerg Ultralisk
24915
-
Zerg Hydralisk
17215
-
Zerg Devourer
12012
-
Zerg Hatchery
807
-
Zerg Extractor
303
-
Zerg Scourge
220
-
Zerg Lair
100
-
Zerg Hive
101
-
Zerg Hydralisk Den
101
-
Zerg Greater Spire
101
-
Zerg Queen's Nest
101
-
Zerg Ultralisk Cavern
101
-
Zerg Spire
100
-
Zerg Spawning Pool
101
-
Zerg Creep Colony
101
Cấp độ nâng cấp
Zerg Flyer Attacks
Pneumatized Carapace
Metabolic Boost
Adrenal Glands
Muscular Augments
Grooved Spines
Anabolic Synthesis
Quân số cuối trận theo chủng tộc
-
Zerg172,5 / 215
soulstorm
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtCòn lại
-
Protoss Probe
18180
-
Protoss Interceptor
13130
-
Protoss Pylon
10100
-
Protoss Zealot
880
-
Protoss Dragoon
780
-
Protoss Forge
660
-
Protoss Photon Cannon
440
-
Protoss Carrier
340
-
Protoss Observer
110
-
Protoss Nexus
110
-
Protoss Robotics Facility
110
-
Protoss Assimilator
110
-
Protoss Observatory
110
-
Protoss Gateway
110
-
Protoss Cybernetics Core
110
-
Protoss Stargate
110
-
Protoss Fleet Beacon
110
Cấp độ nâng cấp
Protoss Armor
Protoss Ground Weapons
Protoss Air Weapons
Carrier Capacity
Quân số cuối trận theo chủng tộc
- —
simple_malamute_35
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtCòn lại
-
Terran Marine
27280
-
Terran SCV
14131
-
Terran Firebat
9100
-
Terran Supply Depot
660
-
Terran Missile Turret
660
-
Terran Bunker
660
-
Terran Siege Tank
560
-
Terran Medic
440
-
Terran Command Center
220
-
Terran Refinery
220
-
Terran Barracks
220
-
Terran Academy
110
-
Terran Factory
110
-
Terran Engineering Bay
110
-
Terran Armory
110
-
Terran Machine Shop
101
Cấp độ nâng cấp
Terran Infantry Armor
Terran Infantry Weapons
U-238 Shells
Quân số cuối trận theo chủng tộc
- —
So sánh người chơi
Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.
| Chỉ số | Dmitrii | soulstorm | simple_malamute_35 |
|---|---|---|---|
| Giao chiến và điểm số | |||
| Đơn vị đã tạo | 222 | 47 | 57 |
| Đơn vị đã mất | 62 | 52 | 61 |
| Đơn vị đã hạ | 104 | 10 | 49 |
| Công trình đã xây | 16 | 24 | 28 |
| Công trình đã mất | 0 | 28 | 28 |
| Công trình đã san bằng | 52 | 0 | 0 |
| Điểm đơn vị | 41.725 | 5.685 | 4.750 |
| Điểm công trình | 3.490 | 2.850 | 2.390 |
| Tổng điểm đơn vị + công trình | 45.215 | 8.535 | 7.140 |
| Kinh tế | |||
| Khoáng đã thu | 30.126 | 10.370 | 7.754 |
| Gas đã thu | 11.712 | 2.768 | 1.912 |
| Khoáng chưa dùng | 6.901 | 3.430 | 1.167 |
| Gas chưa dùng | 762 | 805 | 662 |
| Giá trị khoáng liệt kê | 15.721 | 0 | 0 |
| Giá trị gas liệt kê | 4.646 | 0 | 0 |
| Lực lượng còn lại | |||
| Đơn vị còn lại | 147 | 0 | 0 |
| Công trình còn lại | 17 | 0 | 0 |
| Đơn vị hoàn thành còn lại | 147 | 0 | 0 |
| Công trình hoàn thành còn lại | 16 | 0 | 0 |
| Công nhân còn lại | 68 | 0 | 0 |
| Đơn vị quân còn lại | 53 | 0 | 0 |
| Hoạt động | |||
| APM | 85 | 17 | 28 |
Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.
Vòng đời đơn vị
Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.
| Thời gian | Người chơi | Sự kiện | Đơn vị / công trình |
|---|---|---|---|
| 3:39 | soulstorm | Hoàn thành | Protoss Gateway |
| 3:44 | soulstorm | Xuất hiện | Protoss Probe |
| 3:48 | Dmitrii | Xuất hiện | Zerg Larva |
| 3:51 | soulstorm | Hoàn thành | Protoss Assimilator |
| 3:52 | Dmitrii | Biến hình | Zerg Egg |
| 3:52 | Dmitrii | Biến hình | Zerg Egg |
| 3:55 | soulstorm | Xuất hiện | Protoss Forge |
| 3:55 | Dmitrii | Biến hình | Zerg Egg |
| 3:57 | soulstorm | Hoàn thành | Protoss Probe |
| 3:57 | soulstorm | Xuất hiện | Protoss Probe |
| 4:05 | Dmitrii | Biến hình | Zerg Drone |
| 4:05 | Dmitrii | Biến hình | Zerg Drone |
Trang 11/122