← Lịch sử đấu

Hỗn chiến · 4 · Nhiều người chơi

The Hunters

17 Tháng mười, 2026 12:01 · 40:41 · Đã kết thúc · Krash_Faun đã bị loại · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thua

KFKrash_Faun🇺🇦

Terran

APM
13
Hạ gục / thiệt hại
0.35
Khoáng / phút
162
Thắng

Winger🇺🇦

Protoss

APM
24
Hạ gục / thiệt hại
2.55
Khoáng / phút
953
Thua

DODawnOcelot67🇺🇦

Zerg

APM
29
Hạ gục / thiệt hại
0.42
Khoáng / phút
275
Thua

Ppsihicheskynesdorov🇷🇺

Zerg

APM
36
Hạ gục / thiệt hại
0.79
Khoáng / phút
433
Winger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss AssimilatorWinger · Protoss StargateWinger · Protoss StargateWinger · Protoss StargateWinger · Protoss StargateWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss Templar ArchivesWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss Citadel of AdunWinger · Protoss ForgeWinger · Protoss ForgeWinger · Protoss PylonWinger · Protoss Cybernetics CoreWinger · Protoss NexusWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss GatewayWinger · Protoss GatewayWinger · Protoss GatewayWinger · Protoss GatewayWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss AssimilatorWinger · Protoss PylonWinger · Protoss AssimilatorWinger · Protoss PylonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss NexusWinger · Protoss PylonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss Photon CannonWinger · Protoss ForgeWinger · Protoss PylonWinger · Protoss PylonWinger · Protoss Nexus Winger · Protoss ArchonWinger · Protoss ArchonWinger · Protoss ArchonWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ScoutWinger · Protoss ScoutWinger · Protoss ArchonWinger · Protoss ArchonWinger · Protoss ScoutWinger · Protoss ScoutWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss DragoonWinger · Protoss DragoonWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss DragoonWinger · Protoss DragoonWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ZealotWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss ProbeWinger · Protoss Probe Krash_Faun Winger DawnOcelot67 psihicheskynesdorov
40:39

Krash_FaunWingerDawnOcelot67psihicheskynesdorov công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

Winger dẫn trước từ 2:31 đến hết trận
Krash_FaunWingerDawnOcelot67psihicheskynesdorov 8:24 · DawnOcelot67 −12 · psihicheskynesdorov −119:19 · DawnOcelot67 −11 · psihicheskynesdorov −119:39 · DawnOcelot67 −12 · psihicheskynesdorov −1019:49 · DawnOcelot67 −17 · psihicheskynesdorov −624:31 · Winger −3 · psihicheskynesdorov −925:01 · psihicheskynesdorov −2128:53 · Winger −8 · psihicheskynesdorov −429:44 · Winger −3 · psihicheskynesdorov −8
0:0040:41
  • Krash_Faun · 0% phần trận dẫn trước
  • Winger · 96% phần trận dẫn trước
  • DawnOcelot67 · 2% phần trận dẫn trước
  • psihicheskynesdorov · 2% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 24 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

Krash_FaunWingerDawnOcelot67psihicheskynesdorov

  • Điểm

    5.990 39.375 10.480 19.315
  • Khoáng

    6.574 38.774 11.202 17.606
  • Gas

    5.100 16.676 2.960 7.300
  • Đơn vị đã tạo

    54 131 103 131
  • Đơn vị đã hạ

    19 135 31 92
  • APM

    13 24 29 36

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
Krash_Faun Winger DawnOcelot67 psihicheskynesdorov
0:0040:41

Krash_Faun 6.574 Winger 38.774 DawnOcelot67 11.202 psihicheskynesdorov 17.606

Gas đã thu
Krash_Faun Winger DawnOcelot67 psihicheskynesdorov
0:0040:41

Krash_Faun 5.100 Winger 16.676 DawnOcelot67 2.960 psihicheskynesdorov 7.300

Đơn vị quân còn lại
Krash_Faun Winger DawnOcelot67 psihicheskynesdorov
0:0040:41

Krash_Faun 0 Winger 50 DawnOcelot67 0 psihicheskynesdorov 0

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
22.973 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm Krash_Faun Winger DawnOcelot67 psihicheskynesdorov
0:0040:41

Krash_Faun 22.2 phút trên mức 1.000 Winger 28.1 phút trên mức 1.000 DawnOcelot67 33.8 phút trên mức 1.000 psihicheskynesdorov 29.9 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
37 công nhân Krash_Faun Winger DawnOcelot67 psihicheskynesdorov
0:0040:41

Krash_Faun 22 lúc 34:46 Winger 37 lúc 16:07 DawnOcelot67 17 lúc 9:34 psihicheskynesdorov 28 lúc 23:00

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
195 quân số Krash_Faun · trần quân số Krash_Faun Krash_Faun · 5:02–6:12 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Krash_Faun · 17:18–30:34 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · trần quân số Winger Winger · 17:18–18:18 · lấy mẫu khi chạm trần quân số DawnOcelot67 · trần quân số DawnOcelot67 DawnOcelot67 · 6:33–6:53 · lấy mẫu khi chạm trần quân số psihicheskynesdorov · trần quân số psihicheskynesdorov psihicheskynesdorov · 6:23–6:43 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:0040:41

Krash_Faun chạm trần trong khoảng 5:02, 17:18 Winger chạm trần trong khoảng 17:18 DawnOcelot67 chạm trần trong khoảng 6:33 psihicheskynesdorov chạm trần trong khoảng 6:23

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianKrash_FaunWingerDawnOcelot67psihicheskynesdorov
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu22.228.133.829.9
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~887 s~71 s~30 s~30 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate0022
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer——ngay từ đầungay từ đầu
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon13:432:49—4:39

Krash_Faun

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Terran SCVTerran SCV 26260
  • Terran MarineTerran Marine 18180
  • Terran Missile TurretTerran Missile Turret 13130
  • Terran FirebatTerran Firebat 10100
  • Terran BarracksTerran Barracks 440
  • Terran Command CenterTerran Command Center 330
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 220
  • Terran RefineryTerran Refinery 110
  • Terran AcademyTerran Academy 110
  • Terran FactoryTerran Factory 110
  • Terran Machine ShopTerran Machine Shop 110
  • Terran Engineering BayTerran Engineering Bay 110
  • Terran BunkerTerran Bunker 110

Cấp độ nâng cấp

Terran Infantry WeaponsTerran Infantry Weapons U-238 ShellsU-238 Shells Caduceus ReactorCaduceus Reactor

Quân số lúc thua (40:39)

  • —

Winger

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Protoss ZealotProtoss Zealot 43637
  • Protoss ProbeProtoss Probe 39336
  • Protoss PylonProtoss Pylon 23221
  • Protoss ScoutProtoss Scout 18144
  • Protoss Photon CannonProtoss Photon Cannon 18216
  • Protoss High TemplarProtoss High Templar 1680
  • Protoss DragoonProtoss Dragoon 1284
  • Protoss Dark TemplarProtoss Dark Templar 11110
  • Protoss ArchonProtoss Archon 835
  • Protoss NexusProtoss Nexus 413
  • Protoss GatewayProtoss Gateway 404
  • Protoss StargateProtoss Stargate 404
  • Protoss AssimilatorProtoss Assimilator 303
  • Protoss ForgeProtoss Forge 303
  • Protoss Citadel of AdunProtoss Citadel of Adun 101
  • Protoss Cybernetics CoreProtoss Cybernetics Core 101
  • Protoss Templar ArchivesProtoss Templar Archives 101

Cấp độ nâng cấp

Protoss ArmorProtoss Armor Protoss Ground WeaponsProtoss Ground Weapons ×2 Protoss Plasma ShieldsProtoss Plasma Shields ×2 Singularity ChargeSingularity Charge Leg EnhancementsLeg Enhancements

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốProtoss150 / 195

DawnOcelot67

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Zerg ZerglingZerg Zergling 32320
  • Zerg DroneZerg Drone 25115
  • Zerg ScourgeZerg Scourge 20210
  • Zerg HydraliskZerg Hydralisk 13130
  • Zerg OverlordZerg Overlord 716
  • Zerg MutaliskZerg Mutalisk 440
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 403
  • Zerg QueenZerg Queen 220
  • Zerg Evolution ChamberZerg Evolution Chamber 202
  • Zerg LairZerg Lair 100
  • Zerg HiveZerg Hive 101
  • Zerg Hydralisk DenZerg Hydralisk Den 101
  • Zerg Queen's NestZerg Queen's Nest 101
  • Zerg SpireZerg Spire 101
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 101
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 101

Cấp độ nâng cấp

Zerg Melee AttacksZerg Melee Attacks Zerg Missile AttacksZerg Missile Attacks

Quân số lúc thua (19:59)

  • Quân sốZerg15 / 60

psihicheskynesdorov

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Zerg DroneZerg Drone 43201
  • Zerg ZerglingZerg Zergling 36360
  • Zerg HydraliskZerg Hydralisk 22220
  • Zerg MutaliskZerg Mutalisk 13130
  • Zerg OverlordZerg Overlord 1046
  • Zerg Creep ColonyZerg Creep Colony 1020
  • Zerg UltraliskZerg Ultralisk 770
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 520
  • Zerg Spore ColonyZerg Spore Colony 440
  • Zerg Sunken ColonyZerg Sunken Colony 440
  • Zerg HiveZerg Hive 330
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 330
  • Zerg LairZerg Lair 300
  • Zerg Evolution ChamberZerg Evolution Chamber 220
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 220
  • Zerg Hydralisk DenZerg Hydralisk Den 110
  • Zerg Greater SpireZerg Greater Spire 110
  • Zerg Queen's NestZerg Queen's Nest 110
  • Zerg Ultralisk CavernZerg Ultralisk Cavern 110
  • Zerg SpireZerg Spire 100

Cấp độ nâng cấp

Zerg Melee AttacksZerg Melee Attacks ×2 Zerg Flyer AttacksZerg Flyer Attacks ×2 AntennaeAntennae Pneumatized CarapacePneumatized Carapace Metabolic BoostMetabolic Boost Adrenal GlandsAdrenal Glands Muscular AugmentsMuscular Augments Grooved SpinesGrooved Spines

Nghiên cứu đã hoàn thành

BurrowingBurrowing

Quân số lúc thua (30:44)

  • Quân sốZerg1 / 48

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốKrash_FaunWingerDawnOcelot67psihicheskynesdorov
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 54131103131
Đơn vị đã mất 545374117
Đơn vị đã hạ 191353192
Công trình đã xây 28591126
Công trình đã mất 285026
Công trình đã san bằng 05430
Điểm đơn vị 3.20032.9258.37515.250
Điểm công trình 2.7906.4502.1054.065
Tổng điểm đơn vị + công trình 5.99039.37510.48019.315
Kinh tế
Khoáng đã thu 6.57438.77411.20217.606
Gas đã thu 5.10016.6762.9607.300
Khoáng chưa dùng 37414.7114.6273.131
Gas chưa dùng 4.3008.2765351.075
Giá trị khoáng liệt kê 015.25000
Giá trị gas liệt kê 01.60000
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 08600
Công trình còn lại 05700
Đơn vị hoàn thành còn lại 08600
Công trình hoàn thành còn lại 05700
Công nhân còn lại 03600
Đơn vị quân còn lại 05000
Hoạt động
APM 13242936

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
4:49 Krash_Faun Hoàn thành Terran SCV
4:49 Krash_Faun Xuất hiện Terran SCV
4:49 Winger Bị phá hủy Protoss Photon Cannon
4:50 Winger Bị phá hủy Protoss Photon Cannon
4:51 Winger Bị phá hủy Protoss Nexus
4:53 psihicheskynesdorov Xuất hiện Zerg Larva
4:57 Winger Xuất hiện Protoss Photon Cannon
4:57 psihicheskynesdorov Xuất hiện Zerg Larva
4:57 psihicheskynesdorov Biến hình Zerg Lair
4:57 psihicheskynesdorov Biến hình Zerg Zergling
4:57 psihicheskynesdorov Biến hình Zerg Zergling
4:57 psihicheskynesdorov Biến hình Zerg Zergling

Trang 19/151

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].