← Lịch sử đấu

1v1 · Nhiều người chơi

Roadrunner

02 Tháng mười một, 2026 20:20 · 17:55 · Đã kết thúc · TonnyElGordo đã bị loại · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thắng

Sslaytertv🇧🇴

Zerg

APM
41
Hạ gục / thiệt hại
1.57
Khoáng / phút
505
vs17:55
Thua

TETonnyElGordo🇧🇴

Terran

APM
56
Hạ gục / thiệt hại
0.52
Khoáng / phút
215
slaytertv · Zerg Hatcheryslaytertv · Zerg Hatcheryslaytertv · Zerg Extractorslaytertv · Zerg Spireslaytertv · Zerg Queen's Nestslaytertv · Zerg Extractorslaytertv · Zerg Hydralisk Denslaytertv · Zerg Hatcheryslaytertv · Zerg Spawning Poolslaytertv · Zerg Hive slaytertv · Zerg Larvaslaytertv · Zerg Larvaslaytertv · Zerg Larvaslaytertv · Zerg Eggslaytertv · Zerg Larvaslaytertv · Zerg Larvaslaytertv · Zerg Larvaslaytertv · Zerg Eggslaytertv · Zerg Larvaslaytertv · Zerg Larvaslaytertv · Zerg Larvaslaytertv · Zerg Eggslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Overlordslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Overlordslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Overlordslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Overlordslaytertv · Zerg Mutaliskslaytertv · Zerg Queenslaytertv · Zerg Overlordslaytertv · Zerg Queenslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Overlordslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Overlordslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Droneslaytertv · Zerg Overlordslaytertv · Zerg Drone slaytertv TonnyElGordo
17:48

slaytertvTonnyElGordo công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

slaytertv dẫn trước từ 0:50 đến hết trận
slaytertvTonnyElGordo Đà trận đấu 6:43 · TonnyElGordo −1011:55 · slaytertv −2 · TonnyElGordo −312:05 · slaytertv −4 · TonnyElGordo −215:17 · slaytertv −3 · TonnyElGordo −5 slaytertvTonnyElGordo
0:0017:55
  • slaytertv · 98% phần trận dẫn trước
  • TonnyElGordo · 2% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 4 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

slaytertvTonnyElGordo

  • Điểm

    13.500 3.125
  • Khoáng

    9.050 3.850
  • Gas

    4.696 0
  • Đơn vị đã tạo

    80 47
  • Đơn vị đã hạ

    47 27
  • APM

    41 56

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
slaytertv TonnyElGordo
0:0017:55

slaytertv 9.050 TonnyElGordo 3.850

Gas đã thu
slaytertv TonnyElGordo
0:0017:55

slaytertv 4.696 TonnyElGordo 0

Đơn vị quân còn lại
slaytertv TonnyElGordo
0:0017:55

slaytertv 23 TonnyElGordo 0

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
4.614 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm slaytertv TonnyElGordo
0:0017:55

slaytertv 12.9 phút trên mức 1.000 TonnyElGordo 6.9 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
15 công nhân slaytertv TonnyElGordo
0:0017:55

slaytertv 15 lúc 11:15 TonnyElGordo 12 lúc 6:33

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
68 quân số slaytertv · trần quân số slaytertv slaytertv · 2:11–2:11 · lấy mẫu khi chạm trần quân số slaytertv · 2:51–3:11 · lấy mẫu khi chạm trần quân số slaytertv · 5:12–5:12 · lấy mẫu khi chạm trần quân số slaytertv · 11:05–11:45 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · trần quân số TonnyElGordo TonnyElGordo · 3:51–5:42 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · 9:24–10:35 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · 11:45–11:55 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · 12:15–12:46 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · 13:16–13:36 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · 14:47–14:57 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:0017:55

slaytertv chạm trần trong khoảng 2:11, 2:51, 5:12, 11:05 TonnyElGordo chạm trần trong khoảng 3:51, 9:24, 11:45, 12:15

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianslaytertvTonnyElGordo
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu12.96.9
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~101 s~312 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate11
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observerngay từ đầu—
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon——

slaytertv

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Zerg MutaliskZerg Mutalisk 26521
  • Zerg DroneZerg Drone 22213
  • Zerg ZerglingZerg Zergling 18180
  • Zerg OverlordZerg Overlord 808
  • Zerg HydraliskZerg Hydralisk 440
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 403
  • Zerg QueenZerg Queen 202
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 202
  • Zerg LairZerg Lair 100
  • Zerg HiveZerg Hive 101
  • Zerg Hydralisk DenZerg Hydralisk Den 101
  • Zerg Queen's NestZerg Queen's Nest 101
  • Zerg SpireZerg Spire 101
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 101

Nâng cấp và nghiên cứu

Không có gì được nghiên cứu.

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốZerg65 / 68

TonnyElGordo

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Terran SCVTerran SCV 32330
  • Terran MarineTerran Marine 18190
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 440
  • Terran BunkerTerran Bunker 220
  • Terran Command CenterTerran Command Center 110
  • Terran BarracksTerran Barracks 110

Nâng cấp và nghiên cứu

Không có gì được nghiên cứu.

Quân số lúc thua (17:48)

  • Quân sốTerran2 / 10

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốslaytertvTonnyElGordo
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 8047
Đơn vị đã mất 3052
Đơn vị đã hạ 4727
Công trình đã xây 108
Công trình đã mất 08
Công trình đã san bằng 80
Điểm đơn vị 11.4502.350
Điểm công trình 2.050775
Tổng điểm đơn vị + công trình 13.5003.125
Kinh tế
Khoáng đã thu 9.0503.850
Gas đã thu 4.6960
Khoáng chưa dùng 1.600733
Gas chưa dùng 9460
Giá trị khoáng liệt kê 5.6120
Giá trị gas liệt kê 2.7620
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 470
Công trình còn lại 100
Đơn vị hoàn thành còn lại 440
Công trình hoàn thành còn lại 100
Công nhân còn lại 130
Đơn vị quân còn lại 230
Hoạt động
APM 4156

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
6:51 TonnyElGordo Bị phá hủy Terran SCV
6:53 TonnyElGordo Hoàn thành Terran SCV
7:06 TonnyElGordo Bị phá hủy Terran Supply Depot
7:12 TonnyElGordo Bị phá hủy Terran SCV
7:14 slaytertv Bị phá hủy Zerg Zergling
7:39 slaytertv Biến hình Zerg Egg
7:39 slaytertv Biến hình Zerg Egg
7:39 slaytertv Biến hình Zerg Egg
7:39 slaytertv Biến hình Zerg Hydralisk Den
7:39 slaytertv Xuất hiện Zerg Larva
7:52 slaytertv Biến hình Zerg Drone
7:52 slaytertv Biến hình Zerg Drone

Trang 13/43

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].