← Lịch sử đấu

1v1 · Nhiều người chơi

Blood Bath

17 Tháng mười, 2026 17:09 · 100:59 · Đã kết thúc · Winger đã bị loại · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thua

Winger🇺🇦

Terran

APM
23
Hạ gục / thiệt hại
0.63
Khoáng / phút
217
vs100:59
Thắng

ZDZip_DarkeZ🇺🇦

Zerg

APM
24
Hạ gục / thiệt hại
0.76
Khoáng / phút
378
Zip_DarkeZ · Zerg ExtractorZip_DarkeZ · Infested Command CenterZip_DarkeZ · Zerg HiveZip_DarkeZ · Zerg LairZip_DarkeZ · Zerg Spawning PoolZip_DarkeZ · Zerg Greater SpireZip_DarkeZ · Zerg Evolution ChamberZip_DarkeZ · Zerg Queen's NestZip_DarkeZ · Zerg ExtractorZip_DarkeZ · Zerg HatcheryZip_DarkeZ · Zerg Ultralisk CavernZip_DarkeZ · Zerg Spawning PoolZip_DarkeZ · Zerg Hydralisk DenZip_DarkeZ · Zerg Hive Zip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg ScourgeZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg ScourgeZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg ScourgeZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg UltraliskZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg GuardianZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg GuardianZip_DarkeZ · Zerg GuardianZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg GuardianZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg GuardianZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg QueenZip_DarkeZ · Zerg QueenZip_DarkeZ · Zerg QueenZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg Overlord Winger Zip_DarkeZ
100:58

WingerZip_DarkeZ công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

Zip_DarkeZ giành quyền dẫn trước lúc 50:03 và giữ vững quyền dẫn trước đổi tay 5 lần
WingerZip_DarkeZ Đà trận đấu 30:14 · Winger −2 · Zip_DarkeZ −1030:34 · Winger −3 · Zip_DarkeZ −1033:05 · Winger −6 · Zip_DarkeZ −1041:29 · Winger −4 · Zip_DarkeZ −1146:12 · Winger −6 · Zip_DarkeZ −549:13 · Winger −3 · Zip_DarkeZ −987:01 · Winger −7 · Zip_DarkeZ −1297:06 · Winger −4 · Zip_DarkeZ −8 WingerZip_DarkeZ
0:00100:59
  • Winger · 20% phần trận dẫn trước
  • Zip_DarkeZ · 80% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 48 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

WingerZip_DarkeZ

  • Điểm

    27.565 57.540
  • Khoáng

    21.866 38.178
  • Gas

    10.498 18.396
  • Đơn vị đã tạo

    208 352
  • Đơn vị đã hạ

    195 199
  • APM

    23 24

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
Winger Zip_DarkeZ
0:00100:59

Winger 21.866 Zip_DarkeZ 38.178

Gas đã thu
Winger Zip_DarkeZ
0:00100:59

Winger 10.498 Zip_DarkeZ 18.396

Đơn vị quân còn lại
Winger Zip_DarkeZ
0:00100:59

Winger 0 Zip_DarkeZ 28

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
16.762 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm Winger Zip_DarkeZ
0:00100:59

Winger 94.4 phút trên mức 1.000 Zip_DarkeZ 90.7 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
37 công nhân Winger Zip_DarkeZ
0:00100:59

Winger 14 lúc 56:57 Zip_DarkeZ 37 lúc 84:20

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
132 quân số Winger · trần quân số Winger Winger · 30:14–30:34 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 57:37–58:48 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 61:29–62:29 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 66:31–67:52 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · trần quân số Zip_DarkeZ Zip_DarkeZ · 56:47–56:47 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:00100:59

Winger chạm trần trong khoảng 30:14, 57:37, 61:29, 66:31 Zip_DarkeZ chạm trần trong khoảng 56:47

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianWingerZip_DarkeZ
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu94.490.7
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~272 s~10 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate21
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer—ngay từ đầu
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon10:41—

Winger

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Terran MarineTerran Marine 1381380
  • Scanner SweepScanner Sweep 79790
  • Terran WraithTerran Wraith 30320
  • Terran SCVTerran SCV 25250
  • Terran Missile TurretTerran Missile Turret 14140
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 13130
  • Terran GoliathTerran Goliath 12130
  • Vulture Spider MineVulture Spider Mine 862
  • Terran VultureTerran Vulture 770
  • Terran BunkerTerran Bunker 770
  • Terran Siege TankTerran Siege Tank 550
  • Terran Command CenterTerran Command Center 540
  • Terran BattlecruiserTerran Battlecruiser 440
  • Terran BarracksTerran Barracks 440
  • Terran Comsat StationTerran Comsat Station 404
  • Terran Control TowerTerran Control Tower 303
  • Terran MedicTerran Medic 220
  • Terran AcademyTerran Academy 220
  • Terran StarportTerran Starport 220
  • Terran ArmoryTerran Armory 220
  • Terran Physics LabTerran Physics Lab 202
  • Terran Machine ShopTerran Machine Shop 202
  • Terran RefineryTerran Refinery 110
  • Terran FactoryTerran Factory 110
  • Terran Science FacilityTerran Science Facility 110
  • Terran Engineering BayTerran Engineering Bay 110

Cấp độ nâng cấp

Terran Infantry WeaponsTerran Infantry Weapons Ion ThrustersIon Thrusters

Nghiên cứu đã hoàn thành

Spider MinesSpider Mines Tank Siege ModeTank Siege Mode Yamato GunYamato Gun

Quân số lúc thua (100:58)

  • Quân sốTerran0 / 8

Zip_DarkeZ

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Zerg ZerglingZerg Zergling 88880
  • Zerg MutaliskZerg Mutalisk 855916
  • Zerg ScourgeZerg Scourge 82793
  • Zerg DroneZerg Drone 49237
  • Zerg OverlordZerg Overlord 16016
  • Zerg HydraliskZerg Hydralisk 14140
  • Zerg GuardianZerg Guardian 945
  • Infested TerranInfested Terran 880
  • Zerg UltraliskZerg Ultralisk 761
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 401
  • Zerg QueenZerg Queen 303
  • Zerg LairZerg Lair 301
  • Zerg HiveZerg Hive 202
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 202
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 202
  • Infested Command CenterInfested Command Center 101
  • Zerg Hydralisk DenZerg Hydralisk Den 101
  • Zerg Greater SpireZerg Greater Spire 101
  • Zerg Queen's NestZerg Queen's Nest 101
  • Zerg Evolution ChamberZerg Evolution Chamber 101
  • Zerg Ultralisk CavernZerg Ultralisk Cavern 101
  • Zerg SpireZerg Spire 100

Cấp độ nâng cấp

Zerg Flyer CarapaceZerg Flyer Carapace Zerg Flyer AttacksZerg Flyer Attacks ×2 Ventral SacsVentral Sacs đang diễn ra

Nghiên cứu đã hoàn thành

BurrowingBurrowing

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốZerg90,5 / 132

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốWingerZip_DarkeZ
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 208352
Đơn vị đã mất 311261
Đơn vị đã hạ 195199
Công trình đã xây 6215
Công trình đã mất 520
Công trình đã san bằng 050
Điểm đơn vị 21.37554.000
Điểm công trình 6.1903.540
Tổng điểm đơn vị + công trình 27.56557.540
Kinh tế
Khoáng đã thu 21.86638.178
Gas đã thu 10.49818.396
Khoáng chưa dùng 50714.865
Gas chưa dùng 5.1671.471
Giá trị khoáng liệt kê 07.813
Giá trị gas liệt kê 03.738
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 081
Công trình còn lại 014
Đơn vị hoàn thành còn lại 081
Công trình hoàn thành còn lại 014
Công nhân còn lại 037
Đơn vị quân còn lại 028
Hoạt động
APM 2324

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
39:07 Zip_DarkeZ Xuất hiện Zerg Larva
39:08 Winger Bị phá hủy Terran Vulture
39:08 Winger Hoàn thành Terran Wraith
39:08 Winger Xuất hiện Terran Wraith
39:09 Winger Hoàn thành Terran Wraith
39:09 Winger Xuất hiện Terran Wraith
39:14 Winger Xuất hiện Scanner Sweep
39:14 Zip_DarkeZ Xuất hiện Zerg Larva
39:20 Zip_DarkeZ Biến hình Zerg Mutalisk
39:20 Zip_DarkeZ Biến hình Zerg Mutalisk
39:20 Zip_DarkeZ Biến hình Zerg Mutalisk
39:20 Zip_DarkeZ Hoàn thành Zerg Mutalisk

Trang 69/212

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].