← Lịch sử đấu

2v1 · Nhiều người chơi

The Hunters

07 Tháng mười một, 2026 23:59 · 17:38 · Đã kết thúc · OoLawdHeComin đã đầu hàng · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng

Đội 1

Thắng

Ggh0stofsparta🇺🇸

Zerg Đội 1

APM
75
Hạ gục / thiệt hại
1.76
Khoáng / phút
872
Thắng

EBEldenBingus🇺🇸

Terran Đội 1

APM
12
Hạ gục / thiệt hại
0.08
Khoáng / phút
195

Đội 2

Thua

OLOoLawdHeComin🇺🇸

Protoss Đội 2

APM
35
Hạ gục / thiệt hại
0.43
Khoáng / phút
693
gh0stofsparta · Zerg Sunken Colonygh0stofsparta · Zerg Extractorgh0stofsparta · Zerg Evolution Chambergh0stofsparta · Zerg Sunken Colonygh0stofsparta · Zerg Sunken Colonygh0stofsparta · Zerg Spiregh0stofsparta · Zerg Spawning Poolgh0stofsparta · Zerg Extractorgh0stofsparta · Zerg Hydralisk Dengh0stofsparta · Zerg Hatcherygh0stofsparta · Zerg LairEldenBingus · Terran Supply DepotEldenBingus · Terran ArmoryEldenBingus · Terran Machine ShopEldenBingus · Terran Supply DepotEldenBingus · Terran FactoryEldenBingus · Terran Supply DepotEldenBingus · Terran Comsat StationEldenBingus · Terran Missile TurretEldenBingus · Terran AcademyEldenBingus · Terran Missile TurretEldenBingus · Terran Engineering BayEldenBingus · Terran BarracksEldenBingus · Terran RefineryEldenBingus · Terran Command Center gh0stofsparta · Zerg Larvagh0stofsparta · Zerg Larvagh0stofsparta · Zerg Larvagh0stofsparta · Zerg Larvagh0stofsparta · Zerg Larvagh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Larvagh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Hydraliskgh0stofsparta · Zerg Hydraliskgh0stofsparta · Zerg Mutaliskgh0stofsparta · Zerg Hydraliskgh0stofsparta · Zerg Overlordgh0stofsparta · Zerg Overlordgh0stofsparta · Zerg Overlordgh0stofsparta · Zerg Overlordgh0stofsparta · Zerg Overlordgh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Overlordgh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Lurkergh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Overlordgh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg Dronegh0stofsparta · Zerg OverlordEldenBingus · Tank TurretEldenBingus · Terran Siege TankEldenBingus · Goliath TurretEldenBingus · Terran GoliathEldenBingus · Terran VultureEldenBingus · Terran VultureEldenBingus · Terran VultureEldenBingus · Tank TurretEldenBingus · Terran Siege TankEldenBingus · Terran VultureEldenBingus · Terran VultureEldenBingus · Terran SCVEldenBingus · Terran SCVEldenBingus · Terran SCVEldenBingus · Terran SCVEldenBingus · Terran SCVEldenBingus · Terran SCV gh0stofsparta EldenBingus OoLawdHeComin
17:38

gh0stofspartaEldenBingusOoLawdHeComin công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

gh0stofsparta + EldenBingus dẫn trước từ 0:00 đến hết trận
gh0stofsparta + EldenBingusOoLawdHeComin Đà trận đấu 10:55 · gh0stofsparta −4 · OoLawdHeComin −511:05 · gh0stofsparta −5 · OoLawdHeComin −713:06 · gh0stofsparta −1 · OoLawdHeComin −613:26 · gh0stofsparta −2 · OoLawdHeComin −413:56 · EldenBingus −9 · OoLawdHeComin −314:06 · EldenBingus −3 · OoLawdHeComin −315:47 · OoLawdHeComin −915:57 · OoLawdHeComin −8 gh0stofsparta + EldenBingusOoLawdHeComin
0:0017:38
  • gh0stofsparta + EldenBingus · 100% phần trận dẫn trước
  • OoLawdHeComin · 0% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 12 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

gh0stofspartaEldenBingusOoLawdHeComin

  • Điểm

    13.055 3.990 13.850
  • Khoáng

    15.394 3.450 12.226
  • Gas

    6.024 1.576 3.768
  • Đơn vị đã tạo

    77 25 58
  • Đơn vị đã hạ

    44 1 35
  • APM

    75 12 35

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
gh0stofsparta EldenBingus OoLawdHeComin
0:0017:38

gh0stofsparta 15.394 EldenBingus 3.450 OoLawdHeComin 12.226

Gas đã thu
gh0stofsparta EldenBingus OoLawdHeComin
0:0017:38

gh0stofsparta 6.024 EldenBingus 1.576 OoLawdHeComin 3.768

Đơn vị quân còn lại
gh0stofsparta EldenBingus OoLawdHeComin
0:0017:38

gh0stofsparta 15 EldenBingus 8 OoLawdHeComin 0

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
8.594 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm gh0stofsparta EldenBingus OoLawdHeComin
0:0017:38

gh0stofsparta 11.8 phút trên mức 1.000 EldenBingus 0.7 phút trên mức 1.000 OoLawdHeComin 10.1 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
25 công nhân gh0stofsparta EldenBingus OoLawdHeComin
0:0017:38

gh0stofsparta 22 lúc 5:42 EldenBingus 6 lúc 1:30 OoLawdHeComin 25 lúc 11:15

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
82 quân số gh0stofsparta · trần quân số gh0stofsparta gh0stofsparta · 1:30–1:30 · lấy mẫu khi chạm trần quân số gh0stofsparta · 5:32–6:12 · lấy mẫu khi chạm trần quân số gh0stofsparta · 7:13–7:23 · lấy mẫu khi chạm trần quân số gh0stofsparta · 8:54–9:14 · lấy mẫu khi chạm trần quân số EldenBingus · trần quân số EldenBingus EldenBingus · 5:02–5:02 · lấy mẫu khi chạm trần quân số EldenBingus · 5:22–5:22 · lấy mẫu khi chạm trần quân số EldenBingus · 5:42–5:52 · lấy mẫu khi chạm trần quân số EldenBingus · 11:55–13:16 · lấy mẫu khi chạm trần quân số OoLawdHeComin · trần quân số OoLawdHeComin OoLawdHeComin · 3:51–4:01 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:0017:38

gh0stofsparta chạm trần trong khoảng 1:30, 5:32, 7:13, 8:54 EldenBingus chạm trần trong khoảng 5:02, 5:22, 5:42, 11:55 OoLawdHeComin chạm trần trong khoảng 3:51

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời giangh0stofspartaEldenBingusOoLawdHeComin
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu11.80.710.1
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~111 s~131 s~20 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate222
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observerngay từ đầu—8:01
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon—3:106:41

gh0stofsparta

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Zerg DroneZerg Drone 31221
  • Zerg HydraliskZerg Hydralisk 24113
  • Zerg MutaliskZerg Mutalisk 13211
  • Zerg LurkerZerg Lurker 981
  • Zerg OverlordZerg Overlord 918
  • Zerg Creep ColonyZerg Creep Colony 300
  • Zerg Sunken ColonyZerg Sunken Colony 303
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 201
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 202
  • Zerg LairZerg Lair 101
  • Zerg Hydralisk DenZerg Hydralisk Den 101
  • Zerg Evolution ChamberZerg Evolution Chamber 101
  • Zerg SpireZerg Spire 101
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 101

Cấp độ nâng cấp

Zerg CarapaceZerg Carapace Zerg Flyer CarapaceZerg Flyer Carapace ×2 AntennaeAntennae Muscular AugmentsMuscular Augments Grooved SpinesGrooved Spines

Nghiên cứu đã hoàn thành

Lurker AspectLurker Aspect

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốZerg48 / 66

EldenBingus

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Terran MarineTerran Marine 770
  • Terran SCVTerran SCV 606
  • Terran VultureTerran Vulture 505
  • Terran Siege TankTerran Siege Tank 422
  • Terran Missile TurretTerran Missile Turret 312
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 303
  • Terran FirebatTerran Firebat 220
  • Terran MedicTerran Medic 110
  • Terran GoliathTerran Goliath 101
  • Terran Command CenterTerran Command Center 101
  • Terran Comsat StationTerran Comsat Station 101
  • Terran RefineryTerran Refinery 101
  • Terran BarracksTerran Barracks 101
  • Terran AcademyTerran Academy 101
  • Terran FactoryTerran Factory 101
  • Terran Machine ShopTerran Machine Shop 101
  • Terran Engineering BayTerran Engineering Bay 101
  • Terran ArmoryTerran Armory 101

Cấp độ nâng cấp

Terran Infantry ArmorTerran Infantry Armor đang diễn ra

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốTerran22 / 34

OoLawdHeComin

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Protoss ProbeProtoss Probe 311912
  • Protoss DragoonProtoss Dragoon 17170
  • Protoss PylonProtoss Pylon 927
  • Protoss ReaverProtoss Reaver 660
  • Protoss Photon CannonProtoss Photon Cannon 660
  • Protoss CorsairProtoss Corsair 431
  • Protoss StargateProtoss Stargate 404
  • Protoss NexusProtoss Nexus 312
  • Protoss ZealotProtoss Zealot 220
  • Protoss Robotics FacilityProtoss Robotics Facility 220
  • Protoss AssimilatorProtoss Assimilator 202
  • Protoss ObservatoryProtoss Observatory 110
  • Protoss ForgeProtoss Forge 110
  • Protoss Robotics Support BayProtoss Robotics Support Bay 110
  • Protoss ObserverProtoss Observer 101
  • Protoss GatewayProtoss Gateway 101
  • Protoss Cybernetics CoreProtoss Cybernetics Core 101
  • Protoss Fleet BeaconProtoss Fleet Beacon 101

Cấp độ nâng cấp

Protoss Ground WeaponsProtoss Ground Weapons Protoss Plasma ShieldsProtoss Plasma Shields Scarab DamageScarab Damage

Quân số lúc thua (17:38)

  • Quân sốProtoss16 / 74

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốgh0stofspartaEldenBingusOoLawdHeComin
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 772558
Đơn vị đã mất 251281
Đơn vị đã hạ 44135
Công trình đã xây 111429
Công trình đã mất 0114
Công trình đã san bằng 1130
Điểm đơn vị 11.6002.6009.275
Điểm công trình 1.4551.3904.575
Tổng điểm đơn vị + công trình 13.0553.99013.850
Kinh tế
Khoáng đã thu 15.3943.45012.226
Gas đã thu 6.0241.5763.768
Khoáng chưa dùng 6.969561.116
Gas chưa dùng 1.64960143
Giá trị khoáng liệt kê 4.5062.8530
Giá trị gas liệt kê 1.5815030
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 44140
Công trình còn lại 11140
Đơn vị hoàn thành còn lại 44130
Công trình hoàn thành còn lại 11140
Công nhân còn lại 2160
Đơn vị quân còn lại 1580
Hoạt động
APM 751235

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
0:18 gh0stofsparta Xuất hiện Zerg Larva
0:19 gh0stofsparta Hoàn thành Zerg Drone
0:22 gh0stofsparta Biến hình Zerg Egg
0:23 OoLawdHeComin Xuất hiện Protoss Probe
0:24 EldenBingus Hoàn thành Terran SCV
0:33 gh0stofsparta Biến hình Zerg Egg
0:35 gh0stofsparta Biến hình Zerg Drone
0:36 gh0stofsparta Hoàn thành Zerg Drone
0:36 gh0stofsparta Xuất hiện Zerg Larva
0:36 OoLawdHeComin Hoàn thành Protoss Probe
0:41 gh0stofsparta Biến hình Zerg Egg
0:43 OoLawdHeComin Xuất hiện Protoss Pylon

Trang 3/68

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].