← Lịch sử đấu

1v1 · Nhiều người chơi

Empire of the Sun

02 Tháng mười một, 2026 16:34 · 25:52 · Đã kết thúc · TonnyElGordo đã đầu hàng · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thắng

Sslaytertv🇧🇴

Terran

APM
48
Hạ gục / thiệt hại
2.88
Khoáng / phút
661
vs25:52
Thua

TETonnyElGordo🇧🇴

Terran

APM
30
Hạ gục / thiệt hại
0.32
Khoáng / phút
314
slaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Starportslaytertv · Terran Refineryslaytertv · Terran Factoryslaytertv · Terran Factoryslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Command Centerslaytertv · Terran Control Towerslaytertv · Terran Physics Labslaytertv · Terran Science Facilityslaytertv · Terran Refineryslaytertv · Terran Armoryslaytertv · Terran Control Towerslaytertv · Terran Starportslaytertv · Terran Starportslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Command Centerslaytertv · Terran Machine Shopslaytertv · Terran Academyslaytertv · Terran Factoryslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Barracksslaytertv · Terran Refineryslaytertv · Terran Command Center slaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Terran Wraithslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Terran Wraithslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Terran Wraithslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Terran Wraithslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Terran Battlecruiserslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Terran SCVslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Terran Battlecruiserslaytertv · Goliath Turretslaytertv · Terran Goliathslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran Battlecruiserslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCV slaytertv TonnyElGordo
25:52

slaytertvTonnyElGordo công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

slaytertv dẫn trước từ 0:30 đến hết trận
slaytertvTonnyElGordo Đà trận đấu 10:55 · slaytertv −1 · TonnyElGordo −912:36 · slaytertv −3 · TonnyElGordo −419:19 · slaytertv −1 · TonnyElGordo −419:29 · TonnyElGordo −719:39 · slaytertv −1 · TonnyElGordo −519:59 · TonnyElGordo −620:09 · TonnyElGordo −723:51 · slaytertv −2 · TonnyElGordo −6 slaytertvTonnyElGordo
0:0025:52
  • slaytertv · 99% phần trận dẫn trước
  • TonnyElGordo · 0% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 9 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

slaytertvTonnyElGordo

  • Điểm

    17.850 8.245
  • Khoáng

    17.106 8.122
  • Gas

    8.260 3.712
  • Đơn vị đã tạo

    76 73
  • Đơn vị đã hạ

    72 24
  • APM

    48 30

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
slaytertv TonnyElGordo
0:0025:52

slaytertv 17.106 TonnyElGordo 8.122

Gas đã thu
slaytertv TonnyElGordo
0:0025:52

slaytertv 8.260 TonnyElGordo 3.712

Đơn vị quân còn lại
slaytertv TonnyElGordo
0:0025:52

slaytertv 35 TonnyElGordo 0

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
8.048 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm slaytertv TonnyElGordo
0:0025:52

slaytertv 21.5 phút trên mức 1.000 TonnyElGordo 17.0 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
25 công nhân slaytertv TonnyElGordo
0:0025:52

slaytertv 25 lúc 16:37 TonnyElGordo 13 lúc 14:36

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
102 quân số slaytertv · trần quân số slaytertv slaytertv · 2:21–3:21 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · trần quân số TonnyElGordo TonnyElGordo · 4:42–4:52 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · 5:12–5:12 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · 6:43–7:13 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · 18:08–18:38 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · 18:59–19:09 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:0025:52

slaytertv chạm trần trong khoảng 2:21 TonnyElGordo chạm trần trong khoảng 4:42, 5:12, 6:43, 18:08

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianslaytertvTonnyElGordo
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu21.517.0
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~71 s~131 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate31
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer——
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon—19:14

slaytertv

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Terran SCVTerran SCV 25619
  • Terran GoliathTerran Goliath 23221
  • Terran Siege TankTerran Siege Tank 1367
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 909
  • Terran WraithTerran Wraith 844
  • Terran MarineTerran Marine 660
  • Terran BattlecruiserTerran Battlecruiser 303
  • Terran Command CenterTerran Command Center 303
  • Terran RefineryTerran Refinery 303
  • Terran FactoryTerran Factory 303
  • Terran StarportTerran Starport 303
  • Terran AcademyTerran Academy 211
  • Terran Control TowerTerran Control Tower 202
  • Terran VultureTerran Vulture 110
  • Terran BarracksTerran Barracks 101
  • Terran Science FacilityTerran Science Facility 101
  • Terran Physics LabTerran Physics Lab 101
  • Terran Machine ShopTerran Machine Shop 101
  • Terran ArmoryTerran Armory 101

Cấp độ nâng cấp

Terran Vehicle WeaponsTerran Vehicle Weapons

Nghiên cứu đã hoàn thành

Tank Siege ModeTank Siege Mode Yamato GunYamato Gun

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốTerran101 / 102

TonnyElGordo

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Terran MarineTerran Marine 27270
  • Terran SCVTerran SCV 25241
  • Terran FirebatTerran Firebat 990
  • Terran Siege TankTerran Siege Tank 670
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 550
  • Terran VultureTerran Vulture 330
  • Terran WraithTerran Wraith 330
  • Terran Engineering BayTerran Engineering Bay 321
  • Terran Command CenterTerran Command Center 220
  • Terran RefineryTerran Refinery 220
  • Terran BarracksTerran Barracks 220
  • Terran MedicTerran Medic 110
  • Terran AcademyTerran Academy 110
  • Terran FactoryTerran Factory 110
  • Terran StarportTerran Starport 110
  • Terran Science FacilityTerran Science Facility 110
  • Terran ArmoryTerran Armory 110
  • Terran Missile TurretTerran Missile Turret 110
  • Terran BunkerTerran Bunker 110
  • Terran Machine ShopTerran Machine Shop 101

Cấp độ nâng cấp

Terran Infantry ArmorTerran Infantry Armor Terran Infantry WeaponsTerran Infantry Weapons Ion ThrustersIon Thrusters

Nghiên cứu đã hoàn thành

Stim PacksStim Packs Tank Siege ModeTank Siege Mode RestorationRestoration Optical FlareOptical Flare

Quân số lúc thua (25:52)

  • Quân sốTerran1 / 0 mọi công trình cấp quân số đã bị phá hủy

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốslaytertvTonnyElGordo
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 7673
Đơn vị đã mất 2574
Đơn vị đã hạ 7224
Công trình đã xây 2921
Công trình đã mất 120
Công trình đã san bằng 200
Điểm đơn vị 13.9505.750
Điểm công trình 3.9002.495
Tổng điểm đơn vị + công trình 17.8508.245
Kinh tế
Khoáng đã thu 17.1068.122
Gas đã thu 8.2603.712
Khoáng chưa dùng 4.468297
Gas chưa dùng 2.4601.412
Giá trị khoáng liệt kê 10.0780
Giá trị gas liệt kê 4.0780
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 540
Công trình còn lại 290
Đơn vị hoàn thành còn lại 520
Công trình hoàn thành còn lại 290
Công nhân còn lại 190
Đơn vị quân còn lại 350
Hoạt động
APM 4830

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
20:35 slaytertv Xuất hiện Terran Wraith
20:36 TonnyElGordo Hoàn thành Terran SCV
20:36 TonnyElGordo Xuất hiện Terran SCV
20:37 slaytertv Xuất hiện Goliath Turret
20:37 slaytertv Xuất hiện Terran Goliath
20:40 slaytertv Xuất hiện Goliath Turret
20:40 slaytertv Xuất hiện Terran Goliath
20:41 TonnyElGordo Bị phá hủy Terran Supply Depot
20:46 TonnyElGordo Bị phá hủy Terran Supply Depot
20:48 TonnyElGordo Hoàn thành Terran SCV
20:48 TonnyElGordo Xuất hiện Terran SCV
20:52 TonnyElGordo Xuất hiện Terran Supply Depot

Trang 42/54

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].