Thua
1v1 · Nhiều người chơi
The Hunters
30 Tháng mười, 2026 12:33 · 15:44 · Đã kết thúc · celestial_honeybee_30 đã đầu hàng · Đã chơi qua Kuala Lumpur
celestial_honeybee_30Grzewhoo-FI công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas
celestial_honeybee_30
4
50
0
4/9
Grzewhoo-FI
4
50
0
4/9
celestial_honeybee_30
5
64
0
5/9
Grzewhoo-FI
6
46
0
6/9
celestial_honeybee_30
6
50
0
6/9
Grzewhoo-FI
8
82
0
8/9
celestial_honeybee_30
8
76
0
8/17
Grzewhoo-FI
9
124
0
9/9
celestial_honeybee_30
10
68
0
10/17
Grzewhoo-FI
11
90
0
11/17
celestial_honeybee_30
11
142
16
11/17
Grzewhoo-FI
13
154
0
13/17
celestial_honeybee_30
12
24
64
14/17
Grzewhoo-FI
12
142
0
12/25
celestial_honeybee_30
11
256
160
15/17
Grzewhoo-FI
13
138
0
13/25
celestial_honeybee_30
11
188
280
15/17
Grzewhoo-FI
14
92
0
16/25
celestial_honeybee_30
11
412
408
13/17
Grzewhoo-FI
15
256
0
19/25
celestial_honeybee_30
13
161
486
17/17
Grzewhoo-FI
15
340
0
19/33
celestial_honeybee_30
14
92
564
20/25
Grzewhoo-FI
16
158
16
20/33
celestial_honeybee_30
15
89
642
21/33
Grzewhoo-FI
18
53
86
26/33
celestial_honeybee_30
15
385
770
21/33
Grzewhoo-FI
19
239
206
27/33
celestial_honeybee_30
15
305
698
25/33
Grzewhoo-FI
19
249
226
27/25
celestial_honeybee_30
15
334
768
27/33
Grzewhoo-FI
19
59
154
27/41
celestial_honeybee_30
15
221
846
21/33
Grzewhoo-FI
19
53
214
33/41
celestial_honeybee_30
15
241
974
25/33
Grzewhoo-FI
20
123
366
34/41
celestial_honeybee_30
16
553
1.102
28/33
Grzewhoo-FI
21
93
392
35/50
celestial_honeybee_30
16
873
1.230
28/33
Grzewhoo-FI
23
237
576
37/66
celestial_honeybee_30
16
1.201
1.358
28/33
Grzewhoo-FI
25
215
648
43/74
celestial_honeybee_30
16
1.537
1.478
18/33
Grzewhoo-FI
25
115
478
47/74
celestial_honeybee_30
16
1.273
1.506
20/33
Grzewhoo-FI
26
363
758
48/74
celestial_honeybee_30
16
1.467
1.634
22/33
Grzewhoo-FI
28
94
996
52/74
celestial_honeybee_30
14
1.395
1.754
22/33
Grzewhoo-FI
28
614
1.276
52/74
celestial_honeybee_30
9
1.539
1.882
15/33
Grzewhoo-FI
28
1.102
1.572
48/83
celestial_honeybee_30
2
1.686
2.045
4/16
Grzewhoo-FI
28
1.614
1.852
48/83
celestial_honeybee_30
4
1.476
2.045
6/17
Grzewhoo-FI
28
2.118
2.132
48/83
celestial_honeybee_30
6
1.240
2.045
8/17
Grzewhoo-FI
28
2.662
2.420
48/83
celestial_honeybee_30
7
1.220
2.045
9/17
Grzewhoo-FI
28
2.682
2.400
48/91
celestial_honeybee_30
5
150
2.045
13/17
Grzewhoo-FI
30
3.110
2.696
50/99
celestial_honeybee_30
3
88
2.045
17/17
Grzewhoo-FI
30
3.638
3.016
50/99
Đà trận đấu
Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.
- celestial_honeybee_30 · 1% phần trận dẫn trước
- Grzewhoo-FI · 98% phần trận dẫn trước
- Các vạch đánh dấu giao tranh: 5 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.
Nhìn nhanh
celestial_honeybee_30Grzewhoo-FI
-
Điểm
-
Khoáng
-
Gas
-
Đơn vị đã tạo
-
Đơn vị đã hạ
-
APM
Diễn biến trận đấu theo thời gian
Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.
celestial_honeybee_30 6.954 Grzewhoo-FI 11.546
celestial_honeybee_30 2.520 Grzewhoo-FI 4.704
celestial_honeybee_30 0 Grzewhoo-FI 10
celestial_honeybee_30 9.1 phút trên mức 1.000 Grzewhoo-FI 4.7 phút trên mức 1.000
celestial_honeybee_30 16 lúc 8:44 Grzewhoo-FI 30 lúc 15:07
celestial_honeybee_30 chạm trần trong khoảng 3:51, 5:02 Grzewhoo-FI chạm trần trong khoảng 1:30, 6:43
Cho trận sau
Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.
| Macro theo thời gian | celestial_honeybee_30 | Grzewhoo-FI |
|---|---|---|
| Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu | 9.1 | 4.7 |
| Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây | ~30 s | ~40 s |
| Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate | 1 | 3 |
| Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer | — | — |
| Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon | 5:59 | 2:38 |
celestial_honeybee_30
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtLúc thua
-
Protoss Probe
25223
-
Protoss Zealot
19165
-
Protoss Dragoon
550
-
Protoss Pylon
541
-
Protoss Gateway
422
-
Protoss Photon Cannon
330
-
Protoss Assimilator
220
-
Protoss Nexus
211
-
Protoss Forge
211
-
Protoss Robotics Facility
110
-
Protoss Cybernetics Core
110
-
Protoss Shuttle
101
Nâng cấp và nghiên cứu
Không có gì được nghiên cứu.
Quân số lúc thua (15:37)
-
Protoss17 / 17
Grzewhoo-FI
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtCòn lại
-
Protoss Probe
32230
-
Protoss Pylon
1019
-
Protoss Photon Cannon
853
-
Protoss Dragoon
422
-
Protoss Dark Templar
404
-
Protoss Zealot
404
-
Protoss Nexus
303
-
Protoss Assimilator
303
-
Protoss Gateway
303
-
Protoss Stargate
202
-
Protoss Citadel of Adun
101
-
Protoss Cybernetics Core
101
-
Protoss Templar Archives
101
-
Protoss Forge
101
Cấp độ nâng cấp
Protoss Plating
Protoss Ground Weapons
Leg Enhancements
Quân số cuối trận theo chủng tộc
-
Protoss50 / 99
So sánh người chơi
Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.
| Chỉ số | celestial_honeybee_30 | Grzewhoo-FI |
|---|---|---|
| Giao chiến và điểm số | ||
| Đơn vị đã tạo | 46 | 44 |
| Đơn vị đã mất | 43 | 4 |
| Đơn vị đã hạ | 4 | 39 |
| Công trình đã xây | 18 | 32 |
| Công trình đã mất | 15 | 6 |
| Công trình đã san bằng | 5 | 15 |
| Điểm đơn vị | 4.200 | 4.300 |
| Điểm công trình | 2.200 | 4.025 |
| Tổng điểm đơn vị + công trình | 6.400 | 8.325 |
| Kinh tế | ||
| Khoáng đã thu | 6.954 | 11.546 |
| Gas đã thu | 2.520 | 4.704 |
| Khoáng chưa dùng | 504 | 3.758 |
| Gas chưa dùng | 2.045 | 3.104 |
| Giá trị khoáng liệt kê | 0 | 6.900 |
| Giá trị gas liệt kê | 0 | 1.100 |
| Lực lượng còn lại | ||
| Đơn vị còn lại | 0 | 40 |
| Công trình còn lại | 0 | 27 |
| Đơn vị hoàn thành còn lại | 0 | 40 |
| Công trình hoàn thành còn lại | 0 | 27 |
| Công nhân còn lại | 0 | 30 |
| Đơn vị quân còn lại | 0 | 10 |
| Hoạt động | ||
| APM | 30 | 47 |
Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.
Vòng đời đơn vị
Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.
| Thời gian | Người chơi | Sự kiện | Đơn vị / công trình |
|---|---|---|---|
| 7:45 | celestial_honeybee_30 | Bị phá hủy | Protoss Zealot |
| 7:46 | celestial_honeybee_30 | Bị phá hủy | Protoss Dragoon |
| 7:46 | Grzewhoo-FI | Bị phá hủy | Protoss Photon Cannon |
| 7:49 | celestial_honeybee_30 | Bị phá hủy | Protoss Zealot |
| 7:53 | celestial_honeybee_30 | Hoàn thành | Protoss Robotics Facility |
| 7:57 | celestial_honeybee_30 | Xuất hiện | Protoss Pylon |
| 7:57 | celestial_honeybee_30 | Hoàn thành | Protoss Dragoon |
| 8:01 | celestial_honeybee_30 | Xuất hiện | Protoss Dragoon |
| 8:02 | Grzewhoo-FI | Xuất hiện | Protoss Dragoon |
| 8:02 | Grzewhoo-FI | Xuất hiện | Protoss Dragoon |
| 8:03 | Grzewhoo-FI | Xuất hiện | Protoss Zealot |
| 8:03 | Grzewhoo-FI | Hoàn thành | Protoss Templar Archives |
Trang 15/29