Thắng
Hỗn chiến · 3 · Nhiều người chơi
Tau Cross
30 Tháng mười, 2026 20:24 · 96:41 · Đã kết thúc · AylinC15 đã bị loại · Đã chơi qua Kuala Lumpur
Jeff162512AylinC15KonorGv công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas
Jeff162512
4
50
0
4/9
AylinC15
4
50
0
4/9
KonorGv
4
50
0
4/9
Jeff162512
9
125
0
12/17
AylinC15
7
204
96
7/25
KonorGv
9
143
136
9/9
Jeff162512
15
299
462
19/26
AylinC15
7
128
308
21/33
KonorGv
11
150
1.048
11/17
Jeff162512
22
1.086
883
32/42
AylinC15
7
93
362
29/33
KonorGv
11
632
1.560
14/17
Jeff162512
20
2.304
709
48/67
AylinC15
7
367
374
33/49
KonorGv
14
1.597
2.355
18/18
Jeff162512
24
3.759
1.218
60/67
AylinC15
7
82
203
36/57
KonorGv
14
1.120
1.892
35/42
Jeff162512
35
4.787
1.573
77/91
AylinC15
7
689
207
38/57
KonorGv
20
2.122
2.566
41/42
Jeff162512
40
5.187
3.028
95/118
AylinC15
9
722
71
44/73
KonorGv
18
687
341
68/82
Jeff162512
29
4.527
4.291
111/118
2
AylinC15
9
1.090
233
52/73
KonorGv
18
1.849
71
70/82
Jeff162512
28
6.013
6.253
100/166
2
AylinC15
9
1.245
587
58/73
KonorGv
18
2.493
303
69/98
Jeff162512
27
5.304
6.289
133/167
2
AylinC15
9
555
441
76/89
KonorGv
20
2.367
187
56,5/98
Jeff162512
30
4.946
5.771
135,5/191
2
AylinC15
9
156
380
66/97
2
KonorGv
22
2.149
189
58,5/98
Jeff162512
25
4.186
4.231
168,5/191
2
AylinC15
9
165
283
73/81
2
KonorGv
25
2.495
425
61,5/99
Jeff162512
23
4.374
2.955
177,5/216
2
AylinC15
9
41
309
36/81
2
KonorGv
11
2.175
667
19/74
Jeff162512
26
5.808
2.779
174,5/216
2
AylinC15
9
100
287
27/89
2
KonorGv
13
1.131
59
27/75
Jeff162512
26
8.222
3.157
190,5/216
2
2
2
AylinC15
9
244
511
23/89
2
KonorGv
17
1.603
411
33/75
Jeff162512
25
11.114
3.677
187,5/216
2
2
2
AylinC15
9
60
739
23/89
2
KonorGv
17
1.041
127
57/75
Jeff162512
25
14.090
4.207
165/217
2
2
2
AylinC15
9
268
767
27/106
2
KonorGv
4
1.221
229
12,5/75
Jeff162512
25
16.502
4.729
165/217
2
2
2
AylinC15
9
255
316
48/106
2
KonorGv
12
33
53
38,5/75
Jeff162512
25
19.390
5.449
165/217
2
2
2
AylinC15
9
530
69
60/106
2
KonorGv
15
17
657
49,5/75
Jeff162512
25
19.509
5.892
200/217
2
2
2
AylinC15
10
1.166
101
61/106
2
2
KonorGv
18
61
1.375
60,5/75
Jeff162512
25
21.945
7.222
200/241
2
2
2
AylinC15
10
824
259
79/106
2
2
KonorGv
23
577
2.045
75,5/76
Jeff162512
25
23.393
7.666
200/265
2
2
2
AylinC15
10
666
173
101/106
2
2
KonorGv
26
1.743
1.873
96,5/100
Jeff162512
22
25.132
9.022
200/265
3
2
3
AylinC15
10
646
179
113/114
2
2
KonorGv
26
1.965
633
132,5/148
Jeff162512
24
24.911
9.742
200/265
3
2
3
AylinC15
10
1.234
561
113/130
2
2
KonorGv
26
2.897
589
146,5/164
Jeff162512
16
24.065
10.789
191/265
3
3
3
AylinC15
10
487
283
125/138
2
2
KonorGv
29
2.777
41
171,5/212
Jeff162512
12
21.999
10.923
187/265
3
2
3
3
AylinC15
10
866
405
137/138
2
2
KonorGv
32
3.439
709
186,5/212
2
Jeff162512
12
22.383
11.659
181/265
3
2
3
3
AylinC15
10
1.290
925
137/138
2
2
KonorGv
32
4.343
1.495
194/212
2
Jeff162512
12
22.755
12.397
180/265
3
2
3
3
AylinC15
5
1.025
1.407
72/113
2
2
KonorGv
32
5.847
2.891
44,5/212
2
Jeff162512
12
21.931
12.831
158/265
3
2
3
3
AylinC15
5
300
1.139
84/113
2
2
KonorGv
32
4.569
2.027
88,5/212
2
Jeff162512
10
20.131
12.765
174/265
3
2
3
3
AylinC15
5
0
1.373
84/113
2
2
KonorGv
32
2.663
1.765
122,5/212
2
Jeff162512
10
18.131
12.097
166/265
3
3
3
3
AylinC15
5
0
1.607
11/73
2
2
KonorGv
30
2.113
2.013
42,5/212
2
Jeff162512
10
16.331
12.187
179/265
3
3
3
3
AylinC15
0
0
1.661
2
2
KonorGv
6
1.913
2.183
6/136
2
Đà trận đấu
Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.
- Jeff162512 · 99% phần trận dẫn trước
- AylinC15 · 1% phần trận dẫn trước
- KonorGv · 0% phần trận dẫn trước
- Các vạch đánh dấu giao tranh: 53 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.
Nhìn nhanh
Jeff162512AylinC15KonorGv
-
Điểm
-
Khoáng
-
Gas
-
Đơn vị đã tạo
-
Đơn vị đã hạ
-
APM
Diễn biến trận đấu theo thời gian
Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.
Jeff162512 69.050 AylinC15 24.050 KonorGv 36.026
Jeff162512 32.686 AylinC15 11.886 KonorGv 22.996
Jeff162512 131 AylinC15 0 KonorGv 0
Jeff162512 90.0 phút trên mức 1.000 AylinC15 40.7 phút trên mức 1.000 KonorGv 84.5 phút trên mức 1.000
Jeff162512 43 lúc 20:49 AylinC15 10 lúc 58:27 KonorGv 32 lúc 76:26
Jeff162512 chạm trần trong khoảng 1:20, 7:33, 9:54 AylinC15 chạm trần trong khoảng 10:04 KonorGv chạm trần trong khoảng 3:01, 9:24, 10:45, 18:48
Cho trận sau
Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.
| Macro theo thời gian | Jeff162512 | AylinC15 | KonorGv |
|---|---|---|---|
| Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu | 90.0 | 40.7 | 84.5 |
| Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây | ~60 s | ~50 s | ~242 s |
| Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate | 2 | 1 | 1 |
| Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer | ngay từ đầu | — | ngay từ đầu |
| Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon | 22:05 | 6:29 | 8:18 |
Jeff162512
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtCòn lại
-
Zerg Hydralisk
19270103
-
Zerg Drone
108610
-
Zerg Creep Colony
7700
-
Zerg Zergling
64640
-
Zerg Mutalisk
634011
-
Zerg Sunken Colony
57948
-
Zerg Overlord
32032
-
Zerg Lurker
19181
-
Zerg Spore Colony
19118
-
Zerg Devourer
12111
-
Zerg Ultralisk
945
-
Zerg Hatchery
908
-
Zerg Extractor
404
-
Zerg Lair
100
-
Zerg Hive
101
-
Zerg Hydralisk Den
101
-
Zerg Defiler Mound
101
-
Zerg Greater Spire
101
-
Zerg Queen's Nest
101
-
Zerg Evolution Chamber
101
-
Zerg Ultralisk Cavern
101
-
Zerg Spire
100
-
Zerg Spawning Pool
101
Cấp độ nâng cấp
Zerg Carapace ×3
Zerg Flyer Carapace ×3
Zerg Missile Attacks ×3
Zerg Flyer Attacks ×3
Ventral Sacs
Antennae
Pneumatized Carapace
Metabolic Boost
Adrenal Glands
Muscular Augments
Grooved Spines
Chitinous Plating
Anabolic Synthesis
Nghiên cứu đã hoàn thành
Burrowing
Lurker Aspect
Quân số cuối trận theo chủng tộc
-
Zerg191 / 265
AylinC15
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtLúc thua
-
Protoss Interceptor
61610
-
Protoss Dragoon
35350
-
Protoss Zealot
25250
-
Protoss Pylon
19190
-
Protoss Photon Cannon
14140
-
Protoss Probe
11110
-
Protoss Corsair
10100
-
Protoss High Templar
950
-
Protoss Dark Templar
850
-
Protoss Carrier
770
-
Protoss Archon
440
-
Protoss Scout
440
-
Protoss Dark Archon
330
-
Protoss Nexus
330
-
Protoss Arbiter
220
-
Protoss Assimilator
220
-
Protoss Gateway
220
-
Protoss Robotics Facility
110
-
Protoss Citadel of Adun
110
-
Protoss Cybernetics Core
110
-
Protoss Templar Archives
110
-
Protoss Forge
110
-
Protoss Stargate
110
-
Protoss Fleet Beacon
110
-
Protoss Arbiter Tribunal
110
-
Protoss Shield Battery
110
Cấp độ nâng cấp
Protoss Armor ×2
Protoss Plating
Protoss Ground Weapons ×2
Protoss Air Weapons
Protoss Plasma Shields
Leg Enhancements
Carrier Capacity
Nghiên cứu đã hoàn thành
Psionic Storm
Hallucination
Recall
Quân số lúc thua (96:15)
-
Protoss0 / 8
KonorGv
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtLúc thua
-
Zerg Drone
82602
-
Zerg Hydralisk
53530
-
Zerg Mutalisk
53530
-
Zerg Zergling
48480
-
Zerg Ultralisk
36360
-
Zerg Overlord
361917
-
Zerg Scourge
12120
-
Zerg Queen
10100
-
Zerg Hatchery
620
-
Zerg Defiler
550
-
Zerg Defiler Mound
440
-
Zerg Lair
410
-
Zerg Hive
330
-
Zerg Extractor
330
-
Zerg Creep Colony
300
-
Zerg Queen's Nest
220
-
Zerg Spire
220
-
Zerg Spore Colony
220
-
Zerg Hydralisk Den
110
-
Zerg Evolution Chamber
110
-
Zerg Ultralisk Cavern
110
-
Zerg Spawning Pool
110
-
Zerg Sunken Colony
110
Cấp độ nâng cấp
Zerg Carapace
Zerg Flyer Carapace
Zerg Melee Attacks ×2
Zerg Missile Attacks
Pneumatized Carapace
Metabolic Boost
Adrenal Glands
Muscular Augments
Grooved Spines
Gamete Meiosis
Metasynaptic Node
Chitinous Plating
Anabolic Synthesis
Nghiên cứu đã hoàn thành
Spawn Broodling
Plague
Consume
Ensnare
Lurker Aspect
Quân số lúc thua (96:36)
-
Zerg6 / 136
So sánh người chơi
Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.
| Chỉ số | Jeff162512 | AylinC15 | KonorGv |
|---|---|---|---|
| Giao chiến và điểm số | |||
| Đơn vị đã tạo | 467 | 163 | 335 |
| Đơn vị đã mất | 203 | 172 | 308 |
| Đơn vị đã hạ | 339 | 186 | 138 |
| Công trình đã xây | 96 | 47 | 23 |
| Công trình đã mất | 10 | 49 | 24 |
| Công trình đã san bằng | 67 | 0 | 6 |
| Điểm đơn vị | 70.260 | 35.500 | 61.150 |
| Điểm công trình | 10.060 | 5.400 | 4.425 |
| Tổng điểm đơn vị + công trình | 80.320 | 40.900 | 65.575 |
| Kinh tế | |||
| Khoáng đã thu | 69.050 | 24.050 | 36.026 |
| Gas đã thu | 32.686 | 11.886 | 22.996 |
| Khoáng chưa dùng | 15.431 | 0 | 1.913 |
| Gas chưa dùng | 11.911 | 1.661 | 2.183 |
| Giá trị khoáng liệt kê | 22.227 | 0 | 0 |
| Giá trị gas liệt kê | 6.102 | 0 | 0 |
| Lực lượng còn lại | |||
| Đơn vị còn lại | 185 | 0 | 0 |
| Công trình còn lại | 86 | 0 | 0 |
| Đơn vị hoàn thành còn lại | 173 | 0 | 0 |
| Công trình hoàn thành còn lại | 86 | 0 | 0 |
| Công nhân còn lại | 10 | 0 | 0 |
| Đơn vị quân còn lại | 131 | 0 | 0 |
| Hoạt động | |||
| APM | 47 | 17 | 18 |
Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.
Vòng đời đơn vị
Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.
| Thời gian | Người chơi | Sự kiện | Đơn vị / công trình |
|---|---|---|---|
| 9:08 | Jeff162512 | Biến hình | Zerg Egg |
| 9:10 | Jeff162512 | Xuất hiện | Zerg Larva |
| 9:18 | KonorGv | Biến hình | Zerg Egg |
| 9:18 | KonorGv | Biến hình | Zerg Egg |
| 9:18 | KonorGv | Biến hình | Zerg Egg |
| 9:23 | Jeff162512 | Biến hình | Zerg Sunken Colony |
| 9:25 | Jeff162512 | Xuất hiện | Zerg Larva |
| 9:26 | Jeff162512 | Biến hình | Zerg Egg |
| 9:26 | Jeff162512 | Biến hình | Zerg Egg |
| 9:26 | Jeff162512 | Biến hình | Zerg Egg |
| 9:27 | Jeff162512 | Biến hình | Zerg Zergling |
| 9:27 | Jeff162512 | Biến hình | Zerg Zergling |
Trang 35/390