← Lịch sử đấu

1v1 · Nhiều người chơi

Blood Bath

25 Tháng mười, 2026 18:58 · 45:49 · Đã kết thúc · Zip_DarkeZ đã đầu hàng · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thua

ZDZip_DarkeZ🇺🇦

Terran

APM
24
Hạ gục / thiệt hại
2.11
Khoáng / phút
665
vs45:49
Thắng

Winger🇺🇦

Zerg

APM
32
Hạ gục / thiệt hại
0.4
Khoáng / phút
949
Winger · Zerg Sunken ColonyWinger · Zerg Sunken ColonyWinger · Zerg ExtractorWinger · Zerg Sunken ColonyWinger · Zerg Sunken ColonyWinger · Zerg Sunken ColonyWinger · Zerg Evolution ChamberWinger · Zerg Sunken ColonyWinger · Zerg Evolution ChamberWinger · Zerg Defiler MoundWinger · Zerg Sunken ColonyWinger · Zerg Sunken ColonyWinger · Zerg Ultralisk CavernWinger · Zerg Greater SpireWinger · Zerg Evolution ChamberWinger · Zerg LairWinger · Zerg HatcheryWinger · Zerg SpireWinger · Zerg Queen's NestWinger · Zerg Hydralisk DenWinger · Zerg ExtractorWinger · Zerg LairWinger · Zerg LairWinger · Zerg Spawning PoolWinger · Zerg Hive Winger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg UltraliskWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg UltraliskWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg UltraliskWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg DevourerWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg DevourerWinger · Zerg DevourerWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg DevourerWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg DevourerWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg DevourerWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg DevourerWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg Overlord Zip_DarkeZ Winger
45:41

Zip_DarkeZWinger công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

Winger dẫn trước từ 1:00 đến hết trận
Zip_DarkeZWinger Đà trận đấu 19:49 · Winger −1419:59 · Zip_DarkeZ −6 · Winger −2033:05 · Zip_DarkeZ −4 · Winger −1533:15 · Zip_DarkeZ −11 · Winger −2633:25 · Zip_DarkeZ −9 · Winger −1344:00 · Zip_DarkeZ −8 · Winger −1844:21 · Zip_DarkeZ −9 · Winger −1744:31 · Zip_DarkeZ −9 · Winger −10 Zip_DarkeZWinger
0:0045:49
  • Zip_DarkeZ · 6% phần trận dẫn trước
  • Winger · 94% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 20 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

Zip_DarkeZWinger

  • Điểm

    20.565 35.260
  • Khoáng

    30.458 43.474
  • Gas

    11.152 18.694
  • Đơn vị đã tạo

    139 318
  • Đơn vị đã hạ

    198 88
  • APM

    24 32

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
Zip_DarkeZ Winger
0:0045:49

Zip_DarkeZ 30.458 Winger 43.474

Gas đã thu
Zip_DarkeZ Winger
0:0045:49

Zip_DarkeZ 11.152 Winger 18.694

Đơn vị quân còn lại
Zip_DarkeZ Winger
0:0045:49

Zip_DarkeZ 0 Winger 36

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
28.390 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm Zip_DarkeZ Winger
0:0045:49

Zip_DarkeZ 40.3 phút trên mức 1.000 Winger 35.8 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
40 công nhân Zip_DarkeZ Winger
0:0045:49

Zip_DarkeZ 32 lúc 17:08 Winger 40 lúc 13:36

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
165 quân số Zip_DarkeZ · trần quân số Zip_DarkeZ Zip_DarkeZ · 14:57–15:07 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · 22:30–24:41 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · 27:23–27:23 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · 40:29–41:19 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · trần quân số Winger Winger · 1:10–1:30 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 5:02–5:22 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 6:23–6:33 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:0045:49

Zip_DarkeZ chạm trần trong khoảng 14:57, 22:30, 27:23, 40:29 Winger chạm trần trong khoảng 1:10, 5:02, 6:23

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianZip_DarkeZWinger
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu40.335.8
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~232 s~81 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate23
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer—ngay từ đầu
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon11:38—

Zip_DarkeZ

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Terran SCVTerran SCV 34826
  • Terran FirebatTerran Firebat 33285
  • Terran MarineTerran Marine 322210
  • Terran Siege TankTerran Siege Tank 25223
  • Terran BunkerTerran Bunker 17152
  • Terran Missile TurretTerran Missile Turret 1468
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 14014
  • Terran WraithTerran Wraith 1091
  • Terran VultureTerran Vulture 505
  • Terran Command CenterTerran Command Center 302
  • Terran BarracksTerran Barracks 303
  • Terran Machine ShopTerran Machine Shop 303
  • Terran BattlecruiserTerran Battlecruiser 230
  • Terran StarportTerran Starport 220
  • Terran RefineryTerran Refinery 202
  • Terran FactoryTerran Factory 202
  • Terran Control TowerTerran Control Tower 202
  • Scanner SweepScanner Sweep 110
  • Terran MedicTerran Medic 110
  • Terran Comsat StationTerran Comsat Station 101
  • Terran AcademyTerran Academy 101
  • Terran Science FacilityTerran Science Facility 101
  • Terran Physics LabTerran Physics Lab 101
  • Terran Engineering BayTerran Engineering Bay 101

Nghiên cứu đã hoàn thành

Tank Siege ModeTank Siege Mode IrradiateIrradiate Cloaking FieldCloaking Field

Quân số lúc thua (45:41)

  • Quân sốTerran57 / 132

Winger

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Zerg ZerglingZerg Zergling 17616115
  • Zerg DroneZerg Drone 621920
  • Zerg HydraliskZerg Hydralisk 231211
  • Zerg OverlordZerg Overlord 20020
  • Zerg MutaliskZerg Mutalisk 1850
  • Zerg DevourerZerg Devourer 1367
  • Zerg DefilerZerg Defiler 12120
  • Zerg Creep ColonyZerg Creep Colony 800
  • Zerg Sunken ColonyZerg Sunken Colony 808
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 601
  • Infested TerranInfested Terran 450
  • Zerg LairZerg Lair 403
  • Zerg UltraliskZerg Ultralisk 303
  • Zerg Evolution ChamberZerg Evolution Chamber 303
  • Zerg QueenZerg Queen 220
  • Zerg SpireZerg Spire 201
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 202
  • Infested Command CenterInfested Command Center 110
  • Zerg HiveZerg Hive 101
  • Zerg Hydralisk DenZerg Hydralisk Den 101
  • Zerg Defiler MoundZerg Defiler Mound 101
  • Zerg Greater SpireZerg Greater Spire 101
  • Zerg Queen's NestZerg Queen's Nest 101
  • Zerg Ultralisk CavernZerg Ultralisk Cavern 101
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 101

Cấp độ nâng cấp

Zerg CarapaceZerg Carapace ×3 Zerg Melee AttacksZerg Melee Attacks ×3 Zerg Missile AttacksZerg Missile Attacks ×3 Metabolic BoostMetabolic Boost Adrenal GlandsAdrenal Glands Muscular AugmentsMuscular Augments Grooved SpinesGrooved Spines Metasynaptic NodeMetasynaptic Node Chitinous PlatingChitinous Plating Anabolic SynthesisAnabolic Synthesis

Nghiên cứu đã hoàn thành

PlaguePlague ConsumeConsume

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốZerg64,5 / 165

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốZip_DarkeZWinger
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 139318
Đơn vị đã mất 94222
Đơn vị đã hạ 19888
Công trình đã xây 6626
Công trình đã mất 231
Công trình đã san bằng 121
Điểm đơn vị 15.02530.675
Điểm công trình 5.5404.585
Tổng điểm đơn vị + công trình 20.56535.260
Kinh tế
Khoáng đã thu 30.45843.474
Gas đã thu 11.15218.694
Khoáng chưa dùng 12.11919.574
Gas chưa dùng 5.1028.494
Giá trị khoáng liệt kê 08.915
Giá trị gas liệt kê 02.440
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 076
Công trình còn lại 025
Đơn vị hoàn thành còn lại 076
Công trình hoàn thành còn lại 025
Công nhân còn lại 020
Đơn vị quân còn lại 036
Hoạt động
APM 2432

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
0:00 Winger Lực lượng khởi đầu Zerg Larva
0:00 Winger Lực lượng khởi đầu Zerg Hatchery
0:06 Winger Biến hình Zerg Egg
0:20 Winger Biến hình Zerg Drone
0:20 Winger Xuất hiện Zerg Larva
0:20 Winger Hoàn thành Zerg Drone
0:25 Winger Biến hình Zerg Egg
0:29 Zip_DarkeZ Xuất hiện Terran SCV
0:31 Winger Biến hình Zerg Egg
0:38 Winger Biến hình Zerg Drone
0:39 Winger Hoàn thành Zerg Drone
0:39 Winger Xuất hiện Zerg Larva

Trang 2/165

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].