← Lịch sử đấu

1v1 · Nhiều người chơi

Lost Temple

15 Tháng mười, 2026 20:01 · 34:28 · Đã kết thúc · FrostOcelot21 đã đầu hàng · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thắng

SRSpaceRoach🇵🇪

Zerg

APM
49
Hạ gục / thiệt hại
5.5
Khoáng / phút
396
vs34:28
Thua

FOFrostOcelot21🇵🇪

Terran

APM
6
Hạ gục / thiệt hại
0.14
Khoáng / phút
211
SpaceRoach · Zerg ExtractorSpaceRoach · Zerg HatcherySpaceRoach · Zerg Spawning PoolSpaceRoach · Zerg HatcherySpaceRoach · Zerg Lair SpaceRoach · Zerg LarvaSpaceRoach · Zerg LarvaSpaceRoach · Zerg LarvaSpaceRoach · Zerg LarvaSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg LarvaSpaceRoach · Zerg LarvaSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg OverlordSpaceRoach · Zerg OverlordSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg OverlordSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg OverlordSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg OverlordSpaceRoach · Zerg LarvaSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg LarvaSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg LarvaSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg ZerglingSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg OverlordSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg DroneSpaceRoach · Zerg OverlordSpaceRoach · Zerg Drone SpaceRoach FrostOcelot21
34:26

SpaceRoachFrostOcelot21 công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

SpaceRoach dẫn trước từ 1:20 đến hết trận
SpaceRoachFrostOcelot21 Đà trận đấu 12:25 · SpaceRoach −1 · FrostOcelot21 −1013:06 · SpaceRoach −1 · FrostOcelot21 −413:46 · SpaceRoach −1 · FrostOcelot21 −413:56 · FrostOcelot21 −9 SpaceRoachFrostOcelot21
0:0034:28
  • SpaceRoach · 99% phần trận dẫn trước
  • FrostOcelot21 · 1% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 4 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

SpaceRoachFrostOcelot21

  • Điểm

    4.050 2.940
  • Khoáng

    13.658 7.266
  • Gas

    6.100 256
  • Đơn vị đã tạo

    80 33
  • Đơn vị đã hạ

    33 5
  • APM

    49 6

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
SpaceRoach FrostOcelot21
0:0034:28

SpaceRoach 13.658 FrostOcelot21 7.266

Gas đã thu
SpaceRoach FrostOcelot21
0:0034:28

SpaceRoach 6.100 FrostOcelot21 256

Đơn vị quân còn lại
SpaceRoach FrostOcelot21
0:0034:28

SpaceRoach 51 FrostOcelot21 0

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
15.806 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm SpaceRoach FrostOcelot21
0:0034:28

SpaceRoach 29.2 phút trên mức 1.000 FrostOcelot21 29.1 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
20 công nhân SpaceRoach FrostOcelot21
0:0034:28

SpaceRoach 13 lúc 8:34 FrostOcelot21 20 lúc 7:23

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
59 quân số SpaceRoach · trần quân số SpaceRoach SpaceRoach · 1:10–1:40 · lấy mẫu khi chạm trần quân số SpaceRoach · 4:42–5:02 · lấy mẫu khi chạm trần quân số SpaceRoach · 8:24–8:44 · lấy mẫu khi chạm trần quân số SpaceRoach · 10:55–12:05 · lấy mẫu khi chạm trần quân số FrostOcelot21 · trần quân số FrostOcelot21 FrostOcelot21 · 2:31–4:52 · lấy mẫu khi chạm trần quân số FrostOcelot21 · 8:44–11:15 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:0034:28

SpaceRoach chạm trần trong khoảng 1:10, 4:42, 8:24, 10:55 FrostOcelot21 chạm trần trong khoảng 2:31, 8:44

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianSpaceRoachFrostOcelot21
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu29.229.1
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~181 s~312 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate31
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observerngay từ đầu—
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon—9:37

SpaceRoach

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Zerg ZerglingZerg Zergling 56551
  • Zerg DroneZerg Drone 17113
  • Zerg OverlordZerg Overlord 707
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 302
  • Zerg LairZerg Lair 101
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 101
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 101

Cấp độ nâng cấp

Metabolic BoostMetabolic Boost

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốZerg38,5 / 59

FrostOcelot21

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Terran SCVTerran SCV 23240
  • Terran MarineTerran Marine 11110
  • Terran Command CenterTerran Command Center 321
  • Terran Missile TurretTerran Missile Turret 211
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 110
  • Terran RefineryTerran Refinery 110
  • Terran BarracksTerran Barracks 110
  • Terran AcademyTerran Academy 110
  • Terran BunkerTerran Bunker 110
  • Terran Engineering BayTerran Engineering Bay 101

Cấp độ nâng cấp

Terran Infantry WeaponsTerran Infantry Weapons

Quân số lúc thua (34:26)

  • —

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốSpaceRoachFrostOcelot21
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 8033
Đơn vị đã mất 635
Đơn vị đã hạ 335
Công trình đã xây 510
Công trình đã mất 08
Công trình đã san bằng 80
Điểm đơn vị 2.9501.650
Điểm công trình 1.1001.290
Tổng điểm đơn vị + công trình 4.0502.940
Kinh tế
Khoáng đã thu 13.6587.266
Gas đã thu 6.100256
Khoáng chưa dùng 9.9084.039
Gas chưa dùng 5.900156
Giá trị khoáng liệt kê 4.9090
Giá trị gas liệt kê 1090
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 710
Công trình còn lại 50
Đơn vị hoàn thành còn lại 710
Công trình hoàn thành còn lại 50
Công nhân còn lại 130
Đơn vị quân còn lại 510
Hoạt động
APM 496

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
1:22 SpaceRoach Biến hình Zerg Egg
1:28 SpaceRoach Xuất hiện Zerg Larva
1:38 FrostOcelot21 Xuất hiện Terran Barracks
1:42 SpaceRoach Xuất hiện Zerg Larva
1:47 FrostOcelot21 Xuất hiện Terran SCV
1:48 SpaceRoach Biến hình Zerg Overlord
1:49 SpaceRoach Hoàn thành Zerg Overlord
1:49 SpaceRoach Biến hình Zerg Egg
1:49 SpaceRoach Biến hình Zerg Egg
1:57 SpaceRoach Xuất hiện Zerg Larva
2:00 FrostOcelot21 Hoàn thành Terran SCV
2:00 FrostOcelot21 Xuất hiện Terran SCV

Trang 4/31

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].