Chưa có kết quả
1v1 · Nhiều người chơi
Blood Bath
25 Tháng chín, 2026 16:31 · 11:10 · Đang tranh chấp · username đã bị loại · Đã chơi qua Kuala Lumpur
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
kabu2username công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas
kabu2
4
50
0
4/10
username
4
50
0
4/9
kabu2
4
50
0
4/10
username
4
50
0
4/9
kabu2
4
50
0
4/10
username
4
50
0
4/9
kabu2
4
50
0
4/10
username
4
50
0
4/9
kabu2
5
48
0
5/10
username
5
0
0
5/9
kabu2
6
94
0
6/10
username
5
0
0
5/9
kabu2
6
198
0
6/10
username
5
0
0
5/9
kabu2
8
84
0
8/10
username
5
0
0
5/9
kabu2
9
112
0
9/10
username
5
32
0
5/9
kabu2
11
148
0
11/18
username
5
72
0
5/9
kabu2
11
192
0
11/18
username
7
52
0
7/9
kabu2
13
136
72
13/26
username
8
74
0
8/9
kabu2
14
122
160
14/26
username
9
86
0
9/9
kabu2
16
174
264
16/26
username
9
248
0
9/9
kabu2
17
350
368
17/26
username
9
360
0
9/9
kabu2
17
208
472
18/26
username
9
256
0
9/9
kabu2
17
274
576
20/34
username
9
344
0
9/25
kabu2
18
132
680
22/34
username
9
432
0
9/25
kabu2
20
356
784
25/42
username
9
528
0
9/25
kabu2
21
122
638
26/42
username
9
350
0
9/25
kabu2
23
170
692
30/42
username
11
230
0
11/25
kabu2
24
442
796
31/50
username
12
136
0
12/33
kabu2
24
554
750
31/50
username
12
124
0
12/33
kabu2
24
810
854
28/50
username
10
188
0
10/33
kabu2
24
1.090
958
26/50
username
5
188
0
5/33
kabu2
24
54
354
30/50
username
5
188
0
5/33
kabu2
24
100
258
32/50
username
6
194
0
6/33
kabu2
25
62
362
38/50
username
6
210
0
6/33
kabu2
26
358
466
42/50
username
2
26
0
2/33
kabu2
28
638
570
44/50
username
3
34
0
3/33
kabu2
28
966
674
45/50
username
1
34
0
1/33
kabu2
28
1.246
778
47/50
username
0
34
0
0/25
kabu2
28
1.550
882
47/50
username
0
34
0
0/17
kabu2
28
1.878
986
47/50
username
0
34
0
0/8
Đà trận đấu
Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.
- kabu2 · 90% phần trận dẫn trước
- username · 0% phần trận dẫn trước
- Các vạch đánh dấu giao tranh: 1 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.
Nhìn nhanh
kabu2username
-
Điểm
-
Khoáng
-
Gas
-
Đơn vị đã tạo
-
Đơn vị đã hạ
-
APM
Diễn biến trận đấu theo thời gian
Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.
kabu2 6.634 username 1.434
kabu2 2.360 username 0
kabu2 12 username 0
kabu2 3.4 phút trên mức 1.000 username 0.0 phút trên mức 1.000
kabu2 28 lúc 9:44 username 13 lúc 7:13
kabu2 chạm trần trong khoảng 2:51 username chạm trần trong khoảng 4:12
Cho trận sau
Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.
| Macro theo thời gian | kabu2 | username |
|---|---|---|
| Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu | 3.4 | 0.0 |
| Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây | ~10 s | ~60 s |
| Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate | 3 | 1 |
| Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer | — | — |
| Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon | — | — |
kabu2
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtCòn lại
-
Terran SCV
28028
-
Terran Marine
1055
-
Terran Siege Tank
505
-
Terran Supply Depot
505
-
Terran Medic
220
-
Terran Wraith
202
-
Terran Barracks
202
-
Terran Command Center
101
-
Terran Refinery
101
-
Terran Academy
101
-
Terran Factory
101
-
Terran Starport
101
-
Terran Machine Shop
101
-
Terran Armory
101
Cấp độ nâng cấp
U-238 Shells
Nghiên cứu đã hoàn thành
Tank Siege Mode
Quân số cuối trận theo chủng tộc
-
Terran47 / 50
username
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtCòn lại
-
Protoss Probe
19190
-
Protoss Pylon
330
-
Protoss Nexus
110
-
Protoss Assimilator
110
-
Protoss Gateway
110
-
Protoss Shield Battery
110
Nâng cấp và nghiên cứu
Không có gì được nghiên cứu.
Quân số cuối trận theo chủng tộc
- —
So sánh người chơi
Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.
| Chỉ số | kabu2 | username |
|---|---|---|
| Giao chiến và điểm số | ||
| Đơn vị đã tạo | 47 | 19 |
| Đơn vị đã mất | 7 | 19 |
| Đơn vị đã hạ | 19 | 7 |
| Công trình đã xây | 14 | 7 |
| Công trình đã mất | 0 | 7 |
| Công trình đã san bằng | 7 | 0 |
| Điểm đơn vị | 3.300 | 950 |
| Điểm công trình | 1.525 | 725 |
| Tổng điểm đơn vị + công trình | 4.825 | 1.675 |
| Kinh tế | ||
| Khoáng đã thu | 6.634 | 1.434 |
| Gas đã thu | 2.360 | 0 |
| Khoáng chưa dùng | 1.934 | 34 |
| Gas chưa dùng | 1.010 | 0 |
| Giá trị khoáng liệt kê | 4.655 | 0 |
| Giá trị gas liệt kê | 1.005 | 0 |
| Lực lượng còn lại | ||
| Đơn vị còn lại | 40 | 0 |
| Công trình còn lại | 14 | 0 |
| Đơn vị hoàn thành còn lại | 40 | 0 |
| Công trình hoàn thành còn lại | 14 | 0 |
| Công nhân còn lại | 28 | 0 |
| Đơn vị quân còn lại | 12 | 0 |
| Hoạt động | ||
| APM | 23 | 16 |
Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.
Vòng đời đơn vị
Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.
| Thời gian | Người chơi | Sự kiện | Đơn vị / công trình |
|---|---|---|---|
| 3:33 | username | Hoàn thành | Protoss Probe |
| 3:33 | username | Xuất hiện | Protoss Probe |
| 3:40 | kabu2 | Hoàn thành | Terran SCV |
| 3:40 | kabu2 | Xuất hiện | Terran SCV |
| 3:46 | username | Hoàn thành | Protoss Probe |
| 3:46 | kabu2 | Xuất hiện | Terran Barracks |
| 3:53 | kabu2 | Hoàn thành | Terran SCV |
| 3:53 | kabu2 | Xuất hiện | Terran SCV |
| 3:59 | username | Xuất hiện | Protoss Probe |
| 4:06 | kabu2 | Hoàn thành | Terran SCV |
| 4:06 | kabu2 | Xuất hiện | Terran SCV |
| 4:12 | username | Hoàn thành | Protoss Probe |
Trang 4/20