← Lịch sử đấu

1v1 · Nhiều người chơi

Blood Bath

25 Tháng mười, 2026 17:02 · 111:25 · Đã kết thúc · Winger đã bị loại · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thắng

ZDZip_DarkeZ🇺🇦

Zerg Đội 1

APM
40
Hạ gục / thiệt hại
0.27
Khoáng / phút
453
vs111:25
Thua

Winger🇺🇦

Protoss Đội 2

APM
28
Hạ gục / thiệt hại
2.51
Khoáng / phút
297
Zip_DarkeZ · Zerg ExtractorZip_DarkeZ · Zerg Ultralisk CavernZip_DarkeZ · Zerg Queen's NestZip_DarkeZ · Zerg HatcheryZip_DarkeZ · Zerg HatcheryZip_DarkeZ · Zerg ExtractorZip_DarkeZ · Zerg Hydralisk DenZip_DarkeZ · Zerg Greater SpireZip_DarkeZ · Zerg Spawning PoolZip_DarkeZ · Zerg ExtractorZip_DarkeZ · Zerg HatcheryZip_DarkeZ · Zerg LairZip_DarkeZ · Zerg Hive Zip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg GuardianZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LurkerZip_DarkeZ · Zerg LurkerZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg LurkerZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg LurkerZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg LurkerZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg LurkerZip_DarkeZ · Zerg LurkerZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg Overlord Zip_DarkeZ Winger
111:23

Zip_DarkeZWinger công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

Zip_DarkeZ giành quyền dẫn trước lúc 93:54 và giữ vững quyền dẫn trước đổi tay 5 lần
Zip_DarkeZWinger Đà trận đấu 25:32 · Zip_DarkeZ −8 · Winger −733:05 · Zip_DarkeZ −1748:23 · Zip_DarkeZ −3 · Winger −1958:27 · Zip_DarkeZ −12 · Winger −361:59 · Zip_DarkeZ −7 · Winger −868:22 · Zip_DarkeZ −12 · Winger −777:47 · Zip_DarkeZ −15 · Winger −188:32 · Zip_DarkeZ −9 · Winger −7 Zip_DarkeZWinger
0:00111:25
  • Zip_DarkeZ · 23% phần trận dẫn trước
  • Winger · 77% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 91 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

Zip_DarkeZWinger

  • Điểm

    111.450 60.990
  • Khoáng

    50.514 33.050
  • Gas

    28.120 23.362
  • Đơn vị đã tạo

    873 215
  • Đơn vị đã hạ

    206 735
  • APM

    40 28

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
Zip_DarkeZ Winger
0:00111:25

Zip_DarkeZ 50.514 Winger 33.050

Gas đã thu
Zip_DarkeZ Winger
0:00111:25

Zip_DarkeZ 28.120 Winger 23.362

Đơn vị quân còn lại
Zip_DarkeZ Winger
0:00111:25

Zip_DarkeZ 20 Winger 0

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
15.987 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm Zip_DarkeZ Winger
0:00111:25

Zip_DarkeZ 102.0 phút trên mức 1.000 Winger 102.8 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
43 công nhân Zip_DarkeZ Winger
0:00111:25

Zip_DarkeZ 43 lúc 99:37 Winger 24 lúc 14:36

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
173 quân số Zip_DarkeZ · trần quân số Zip_DarkeZ Zip_DarkeZ · 15:07–15:27 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · 22:30–22:30 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · 47:32–48:12 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · trần quân số Winger Winger · 60:38–61:59 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:00111:25

Zip_DarkeZ chạm trần trong khoảng 15:07, 22:30, 47:32 Winger chạm trần trong khoảng 60:38

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianZip_DarkeZWinger
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu102.0102.8
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~91 s~91 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate23
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observerngay từ đầu38:09
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon—7:57

Zip_DarkeZ

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Zerg ZerglingZerg Zergling 38036812
  • Zerg HydraliskZerg Hydralisk 156990
  • Zerg ScourgeZerg Scourge 1341350
  • Zerg DroneZerg Drone 1024843
  • Zerg LurkerZerg Lurker 56487
  • Zerg MutaliskZerg Mutalisk 55260
  • Zerg OverlordZerg Overlord 29821
  • Zerg GuardianZerg Guardian 18151
  • Zerg UltraliskZerg Ultralisk 17150
  • Zerg DevourerZerg Devourer 11100
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 723
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 303
  • Zerg LairZerg Lair 201
  • Zerg HiveZerg Hive 101
  • Zerg Hydralisk DenZerg Hydralisk Den 101
  • Zerg Greater SpireZerg Greater Spire 101
  • Zerg Queen's NestZerg Queen's Nest 101
  • Zerg Ultralisk CavernZerg Ultralisk Cavern 101
  • Zerg SpireZerg Spire 100
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 101

Cấp độ nâng cấp

Zerg Flyer AttacksZerg Flyer Attacks Ventral SacsVentral Sacs Metabolic BoostMetabolic Boost

Nghiên cứu đã hoàn thành

BurrowingBurrowing Lurker AspectLurker Aspect

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốZerg65 / 173

Winger

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Protoss DragoonProtoss Dragoon 45432
  • Protoss ZealotProtoss Zealot 40373
  • Protoss Dark TemplarProtoss Dark Templar 32261
  • Protoss InterceptorProtoss Interceptor 28280
  • Protoss ProbeProtoss Probe 24240
  • Protoss CorsairProtoss Corsair 14140
  • Protoss High TemplarProtoss High Templar 13100
  • Protoss PylonProtoss Pylon 12120
  • Protoss ReaverProtoss Reaver 11110
  • Protoss ScoutProtoss Scout 880
  • Protoss ObserverProtoss Observer 660
  • Protoss Photon CannonProtoss Photon Cannon 660
  • Protoss Dark ArchonProtoss Dark Archon 550
  • Protoss CarrierProtoss Carrier 330
  • Protoss NexusProtoss Nexus 330
  • Protoss GatewayProtoss Gateway 330
  • Protoss ForgeProtoss Forge 330
  • Protoss ArchonProtoss Archon 321
  • Protoss ShuttleProtoss Shuttle 321
  • Protoss AssimilatorProtoss Assimilator 220
  • Protoss StargateProtoss Stargate 220
  • Protoss Robotics FacilityProtoss Robotics Facility 110
  • Protoss ObservatoryProtoss Observatory 110
  • Protoss Citadel of AdunProtoss Citadel of Adun 110
  • Protoss Cybernetics CoreProtoss Cybernetics Core 110
  • Protoss Templar ArchivesProtoss Templar Archives 110
  • Protoss Fleet BeaconProtoss Fleet Beacon 110
  • Protoss Robotics Support BayProtoss Robotics Support Bay 110
  • Protoss Shield BatteryProtoss Shield Battery 110
  • Zerg UltraliskZerg Ultralisk 020
  • Zerg GuardianZerg Guardian 020
  • Zerg DevourerZerg Devourer 010
  • Zerg LurkerZerg Lurker 010

Cấp độ nâng cấp

Protoss ArmorProtoss Armor ×3 Protoss Ground WeaponsProtoss Ground Weapons ×3 Protoss Air WeaponsProtoss Air Weapons Protoss Plasma ShieldsProtoss Plasma Shields ×2 Singularity ChargeSingularity Charge Scarab DamageScarab Damage Apial SensorsApial Sensors Carrier CapacityCarrier Capacity

Nghiên cứu đã hoàn thành

Psionic StormPsionic Storm HallucinationHallucination Mind ControlMind Control Lurker AspectLurker Aspect

Quân số lúc thua (111:23)

  • Quân sốProtoss18 / 8

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốZip_DarkeZWinger
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 873215
Đơn vị đã mất 776293
Đơn vị đã hạ 206735
Công trình đã xây 1539
Công trình đã mất 239
Công trình đã san bằng 392
Điểm đơn vị 107.90055.815
Điểm công trình 3.5505.175
Tổng điểm đơn vị + công trình 111.45060.990
Kinh tế
Khoáng đã thu 50.51433.050
Gas đã thu 28.12023.362
Khoáng chưa dùng 1.5895
Gas chưa dùng 5457.787
Giá trị khoáng liệt kê 7.3640
Giá trị gas liệt kê 1.5640
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 840
Công trình còn lại 130
Đơn vị hoàn thành còn lại 840
Công trình hoàn thành còn lại 130
Công nhân còn lại 430
Đơn vị quân còn lại 200
Hoạt động
APM 4028

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
1:14 Zip_DarkeZ Hoàn thành Zerg Drone
1:19 Winger Hoàn thành Protoss Probe
1:20 Winger Xuất hiện Protoss Pylon
1:26 Zip_DarkeZ Biến hình Zerg Egg
1:28 Zip_DarkeZ Xuất hiện Zerg Larva
1:29 Winger Xuất hiện Protoss Pylon
1:42 Winger Hoàn thành Protoss Pylon
1:43 Zip_DarkeZ Xuất hiện Zerg Larva
1:44 Zip_DarkeZ Biến hình Zerg Egg
1:51 Winger Hoàn thành Protoss Pylon
1:52 Zip_DarkeZ Biến hình Zerg Egg
1:52 Zip_DarkeZ Biến hình Zerg Overlord

Trang 4/399

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].