← Lịch sử đấu

Hỗn chiến · 4 · Nhiều người chơi

The Hunters

17 Tháng mười, 2026 20:50 · 58:56 · Đã kết thúc · Winger đã đầu hàng · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thua

Winger🇺🇦

Terran

APM
23
Hạ gục / thiệt hại
1.48
Khoáng / phút
727
Thắng

ZDZip_DarkeZ🇺🇦

Zerg

APM
31
Hạ gục / thiệt hại
0.28
Khoáng / phút
426
Thua

SCShadowComet23🇳🇱

Protoss

APM
3
Hạ gục / thiệt hại
0.5
Khoáng / phút
65
Thua

DPDenPolon🇺🇦

Terran

APM
8
Hạ gục / thiệt hại
0.0
Khoáng / phút
61
Zip_DarkeZ · Zerg Spawning PoolZip_DarkeZ · Zerg ExtractorZip_DarkeZ · Zerg ExtractorZip_DarkeZ · Zerg HatcheryZip_DarkeZ · Zerg Evolution ChamberZip_DarkeZ · Zerg Ultralisk CavernZip_DarkeZ · Zerg HatcheryZip_DarkeZ · Zerg LairZip_DarkeZ · Zerg Greater SpireZip_DarkeZ · Zerg ExtractorZip_DarkeZ · Zerg Queen's NestZip_DarkeZ · Zerg HatcheryZip_DarkeZ · Zerg Spawning PoolZip_DarkeZ · Zerg Hive Zip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg ScourgeZip_DarkeZ · Zerg ScourgeZip_DarkeZ · Zerg ScourgeZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg LarvaZip_DarkeZ · Zerg ScourgeZip_DarkeZ · Zerg ScourgeZip_DarkeZ · Zerg ScourgeZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg MutaliskZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg UltraliskZip_DarkeZ · Zerg UltraliskZip_DarkeZ · Zerg UltraliskZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg ZerglingZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg QueenZip_DarkeZ · Zerg QueenZip_DarkeZ · Zerg QueenZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg OverlordZip_DarkeZ · Zerg DroneZip_DarkeZ · Zerg Overlord Winger Zip_DarkeZ ShadowComet23 DenPolon
58:48

WingerZip_DarkeZShadowComet23DenPolon công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

Zip_DarkeZ giành quyền dẫn trước lúc 58:56 và giữ vững quyền dẫn trước đổi tay 1 lần
WingerZip_DarkeZShadowComet23DenPolon 18:08 · Winger −2 · Zip_DarkeZ −1318:18 · Winger −2 · Zip_DarkeZ −1356:36 · Winger −16 · Zip_DarkeZ −257:27 · Winger −3 · Zip_DarkeZ −2557:37 · Winger −1 · Zip_DarkeZ −1857:57 · Zip_DarkeZ −1458:07 · Zip_DarkeZ −2258:17 · Zip_DarkeZ −14
0:0058:56
  • Winger · 99% phần trận dẫn trước
  • Zip_DarkeZ · 1% phần trận dẫn trước
  • ShadowComet23 · 0% phần trận dẫn trước
  • DenPolon · 0% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 27 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

WingerZip_DarkeZShadowComet23DenPolon

  • Điểm

    39.865 54.740 2.675 800
  • Khoáng

    42.858 25.114 3.842 3.570
  • Gas

    17.452 16.638 2.272 0
  • Đơn vị đã tạo

    162 309 13 8
  • Đơn vị đã hạ

    221 74 1 0
  • APM

    23 31 3 8

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
Winger Zip_DarkeZ ShadowComet23 DenPolon
0:0058:56

Winger 42.858 Zip_DarkeZ 25.114 ShadowComet23 3.842 DenPolon 3.570

Gas đã thu
Winger Zip_DarkeZ ShadowComet23 DenPolon
0:0058:56

Winger 17.452 Zip_DarkeZ 16.638 ShadowComet23 2.272 DenPolon 0

Đơn vị quân còn lại
Winger Zip_DarkeZ ShadowComet23 DenPolon
0:0058:56

Winger 0 Zip_DarkeZ 17 ShadowComet23 0 DenPolon 0

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
24.778 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm Winger Zip_DarkeZ ShadowComet23 DenPolon
0:0058:56

Winger 51.1 phút trên mức 1.000 Zip_DarkeZ 48.2 phút trên mức 1.000 ShadowComet23 50.1 phút trên mức 1.000 DenPolon 54.1 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
40 công nhân Winger Zip_DarkeZ ShadowComet23 DenPolon
0:0058:56

Winger 38 lúc 34:26 Zip_DarkeZ 40 lúc 52:24 ShadowComet23 7 lúc 5:52 DenPolon 7 lúc 5:32

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
202 quân số Winger · trần quân số Winger Winger · 1:50–1:50 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 27:33–28:23 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 48:02–48:33 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · trần quân số Zip_DarkeZ Zip_DarkeZ · 2:11–2:11 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · 2:31–2:41 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · 11:25–11:25 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · 43:20–43:20 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · 49:33–49:53 · lấy mẫu khi chạm trần quân số ShadowComet23 · trần quân số ShadowComet23 ShadowComet23 · 13:46–18:08 · lấy mẫu khi chạm trần quân số DenPolon · trần quân số DenPolon
0:0058:56

Winger chạm trần trong khoảng 1:50, 27:33, 48:02 Zip_DarkeZ chạm trần trong khoảng 2:11, 2:31, 11:25, 43:20 ShadowComet23 chạm trần trong khoảng 13:46 DenPolon chưa từng chạm trần

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianWingerZip_DarkeZShadowComet23DenPolon
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu51.148.250.154.1
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~111 s~81 s~272 s~0 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate3100
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer—ngay từ đầu——
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon5:11—9:29—

Winger

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Scanner SweepScanner Sweep 68680
  • Terran MarineTerran Marine 54486
  • Terran WraithTerran Wraith 401525
  • Terran SCVTerran SCV 40238
  • Terran Missile TurretTerran Missile Turret 23221
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 20119
  • Terran FirebatTerran Firebat 13130
  • Terran BattlecruiserTerran Battlecruiser 808
  • Terran BarracksTerran Barracks 606
  • Terran Command CenterTerran Command Center 505
  • Terran VultureTerran Vulture 431
  • Terran Comsat StationTerran Comsat Station 404
  • Terran StarportTerran Starport 404
  • Terran Control TowerTerran Control Tower 404
  • Terran Siege TankTerran Siege Tank 303
  • Terran RefineryTerran Refinery 303
  • Terran FactoryTerran Factory 202
  • Terran Science FacilityTerran Science Facility 202
  • Terran Machine ShopTerran Machine Shop 202
  • Terran ArmoryTerran Armory 202
  • Terran BunkerTerran Bunker 202
  • Terran AcademyTerran Academy 101
  • Terran Covert OpsTerran Covert Ops 101
  • Terran Physics LabTerran Physics Lab 101
  • Terran Engineering BayTerran Engineering Bay 101

Cấp độ nâng cấp

Terran Infantry ArmorTerran Infantry Armor Terran Ship PlatingTerran Ship Plating Terran Infantry WeaponsTerran Infantry Weapons ×2 Terran Ship WeaponsTerran Ship Weapons Apollo ReactorApollo Reactor

Nghiên cứu đã hoàn thành

Stim PacksStim Packs Tank Siege ModeTank Siege Mode Yamato GunYamato Gun Cloaking FieldCloaking Field

Quân số lúc thua (58:48)

  • Quân sốTerran150 / 202

Zip_DarkeZ

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Zerg ScourgeZerg Scourge 87836
  • Zerg ZerglingZerg Zergling 67661
  • Zerg DroneZerg Drone 622323
  • Zerg MutaliskZerg Mutalisk 54384
  • Zerg OverlordZerg Overlord 24321
  • Zerg UltraliskZerg Ultralisk 16133
  • Zerg GuardianZerg Guardian 12120
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 923
  • Zerg Nydus CanalZerg Nydus Canal 440
  • Zerg LairZerg Lair 411
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 413
  • Zerg QueenZerg Queen 303
  • Zerg HiveZerg Hive 211
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 202
  • Zerg Greater SpireZerg Greater Spire 101
  • Zerg Queen's NestZerg Queen's Nest 101
  • Zerg Evolution ChamberZerg Evolution Chamber 101
  • Zerg Ultralisk CavernZerg Ultralisk Cavern 101
  • Zerg SpireZerg Spire 100

Cấp độ nâng cấp

Zerg Melee AttacksZerg Melee Attacks Zerg Flyer AttacksZerg Flyer Attacks Ventral SacsVentral Sacs AntennaeAntennae

Nghiên cứu đã hoàn thành

BurrowingBurrowing

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốZerg52,5 / 173

ShadowComet23

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Protoss ProbeProtoss Probe 927
  • Protoss ZealotProtoss Zealot 505
  • Protoss NexusProtoss Nexus 101
  • Protoss PylonProtoss Pylon 101
  • Protoss AssimilatorProtoss Assimilator 101
  • Protoss GatewayProtoss Gateway 101
  • Protoss Photon CannonProtoss Photon Cannon 101
  • Protoss Citadel of AdunProtoss Citadel of Adun 101
  • Protoss Cybernetics CoreProtoss Cybernetics Core 101
  • Protoss ForgeProtoss Forge 101
  • Protoss StargateProtoss Stargate 101
  • Protoss Fleet BeaconProtoss Fleet Beacon 101
  • Protoss Shield BatteryProtoss Shield Battery 101

Cấp độ nâng cấp

Protoss Ground WeaponsProtoss Ground Weapons Singularity ChargeSingularity Charge

Nghiên cứu đã hoàn thành

Disruption WebDisruption Web

Quân số lúc thua (18:08)

  • Quân sốProtoss17 / 17

DenPolon

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Terran SCVTerran SCV 826
  • Terran Command CenterTerran Command Center 101

Nâng cấp và nghiên cứu

Không có gì được nghiên cứu.

Quân số lúc thua (14:47)

  • Quân sốTerran6 / 10

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốWingerZip_DarkeZShadowComet23DenPolon
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 162309138
Đơn vị đã mất 14926022
Đơn vị đã hạ 2217410
Công trình đã xây 8323111
Công trình đã mất 3900
Công trình đã san bằng 7100
Điểm đơn vị 31.90049.950900400
Điểm công trình 7.9654.7901.775400
Tổng điểm đơn vị + công trình 39.86554.7402.675800
Kinh tế
Khoáng đã thu 42.85825.1143.8423.570
Gas đã thu 17.45216.6382.2720
Khoáng chưa dùng 17.3641.9641.1423.324
Gas chưa dùng 7.5021.2131.3720
Giá trị khoáng liệt kê 07.04000
Giá trị gas liệt kê 02.46500
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 06100
Công trình còn lại 01400
Đơn vị hoàn thành còn lại 06100
Công trình hoàn thành còn lại 01400
Công nhân còn lại 02300
Đơn vị quân còn lại 01700
Hoạt động
APM 233138

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
1:22 Zip_DarkeZ Biến hình Zerg Drone
1:22 Zip_DarkeZ Biến hình Zerg Drone
1:23 Zip_DarkeZ Hoàn thành Zerg Drone
1:23 Zip_DarkeZ Hoàn thành Zerg Drone
1:23 Zip_DarkeZ Xuất hiện Zerg Larva
1:27 Winger Xuất hiện Terran Supply Depot
1:33 Winger Hoàn thành Terran SCV
1:33 Winger Xuất hiện Terran SCV
1:37 Zip_DarkeZ Xuất hiện Zerg Larva
1:45 Winger Hoàn thành Terran SCV
1:52 Winger Xuất hiện Terran Barracks
1:52 Winger Xuất hiện Terran SCV

Trang 5/184

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].