Chưa có kết quả
1v1 · Nhiều người chơi
Blood Bath
30 Tháng mười, 2026 12:54 · 9:44 · Đang tranh chấp · celestial_honeybee_30 đã bị loại · Đã chơi qua Kuala Lumpur
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Grzewhoo-FIcelestial_honeybee_30 công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas
Grzewhoo-FI
4
50
0
4/9
celestial_honeybee_30
4
50
0
4/9
Grzewhoo-FI
5
48
0
5/9
celestial_honeybee_30
4
48
0
5/9
Grzewhoo-FI
6
52
0
7/9
celestial_honeybee_30
6
28
0
7/9
Grzewhoo-FI
8
56
0
9/9
celestial_honeybee_30
8
82
0
8/9
Grzewhoo-FI
9
100
0
9/9
celestial_honeybee_30
8
94
0
8/9
Grzewhoo-FI
9
160
0
9/17
celestial_honeybee_30
8
88
0
9/9
Grzewhoo-FI
8
28
0
8/17
celestial_honeybee_30
9
256
8
9/17
Grzewhoo-FI
8
38
0
11/17
celestial_honeybee_30
9
242
40
12/17
Grzewhoo-FI
11
198
8
11/17
celestial_honeybee_30
12
368
96
13/17
Grzewhoo-FI
10
66
64
12/17
celestial_honeybee_30
11
129
168
13/17
Grzewhoo-FI
12
126
144
14/18
celestial_honeybee_30
13
305
264
13/17
Grzewhoo-FI
15
260
232
15/18
celestial_honeybee_30
12
274
368
14/17
Grzewhoo-FI
13
77
270
17/18
celestial_honeybee_30
13
142
214
13/17
Grzewhoo-FI
17
34
358
17/18
celestial_honeybee_30
13
168
318
16/17
Grzewhoo-FI
18
40
288
18/18
celestial_honeybee_30
13
135
247
17/17
Grzewhoo-FI
17
54
351
20/26
celestial_honeybee_30
13
195
351
17/17
Grzewhoo-FI
19
50
347
24/26
celestial_honeybee_30
13
263
455
17/25
Grzewhoo-FI
21
262
327
24/26
celestial_honeybee_30
13
131
359
19/33
Grzewhoo-FI
21
157
340
25,5/26
celestial_honeybee_30
13
299
463
19/33
Grzewhoo-FI
21
343
328
25,5/26
celestial_honeybee_30
13
250
492
22/33
Grzewhoo-FI
21
180
191
30,5/42
celestial_honeybee_30
13
426
596
22/33
Grzewhoo-FI
20
224
279
29,5/42
celestial_honeybee_30
13
344
500
22/33
Grzewhoo-FI
20
210
267
34,5/42
celestial_honeybee_30
13
478
604
22/33
Grzewhoo-FI
20
222
355
36,5/42
celestial_honeybee_30
13
646
708
22/33
Grzewhoo-FI
20
217
218
38,5/50
celestial_honeybee_30
13
822
812
22/33
Grzewhoo-FI
20
463
306
39,5/51
celestial_honeybee_30
13
1.006
908
22/33
Grzewhoo-FI
19
267
344
43,5/51
celestial_honeybee_30
13
974
820
20,5/33
Grzewhoo-FI
20
579
424
43,5/51
celestial_honeybee_30
13
1.000
916
16/33
Grzewhoo-FI
20
299
362
51/51
celestial_honeybee_30
13
1.276
1.170
14/25
Grzewhoo-FI
20
603
450
51/51
celestial_honeybee_30
0
1.391
1.261
Đà trận đấu
Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.
- Grzewhoo-FI · 95% phần trận dẫn trước
- celestial_honeybee_30 · 3% phần trận dẫn trước
- Các vạch đánh dấu giao tranh: 3 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.
Nhìn nhanh
Grzewhoo-FIcelestial_honeybee_30
-
Điểm
-
Khoáng
-
Gas
-
Đơn vị đã tạo
-
Đơn vị đã hạ
-
APM
Diễn biến trận đấu theo thời gian
Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.
Grzewhoo-FI 6.978 celestial_honeybee_30 4.466
Grzewhoo-FI 1.800 celestial_honeybee_30 2.136
Grzewhoo-FI 42 celestial_honeybee_30 0
Grzewhoo-FI 0.5 phút trên mức 1.000 celestial_honeybee_30 2.7 phút trên mức 1.000
Grzewhoo-FI 21 lúc 5:32 celestial_honeybee_30 14 lúc 3:51
Grzewhoo-FI chạm trần trong khoảng 1:20, 9:24 celestial_honeybee_30 chạm trần trong khoảng 1:50, 4:42
Cho trận sau
Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.
| Macro theo thời gian | Grzewhoo-FI | celestial_honeybee_30 |
|---|---|---|
| Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu | 0.5 | 2.7 |
| Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây | ~40 s | ~50 s |
| Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate | 2 | 1 |
| Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer | ngay từ đầu | ngay từ đầu |
| Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon | — | — |
Grzewhoo-FI
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtCòn lại
-
Zerg Drone
30120
-
Zerg Zergling
28622
-
Zerg Hydralisk
20020
-
Zerg Overlord
716
-
Zerg Hatchery
302
-
Zerg Creep Colony
301
-
Zerg Evolution Chamber
202
-
Zerg Sunken Colony
202
-
Zerg Lair
101
-
Zerg Hydralisk Den
101
-
Zerg Spawning Pool
101
-
Zerg Extractor
101
Cấp độ nâng cấp
Zerg Melee Attacks
Metabolic Boost
Muscular Augments
Grooved Spines
Nghiên cứu đã hoàn thành
Lurker Aspect
Quân số cuối trận theo chủng tộc
-
Zerg51 / 51
celestial_honeybee_30
Toàn bộ lực lượng đã tung ra
Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.
- Đã tạoĐã mấtCòn lại
-
Zerg Drone
21170
-
Zerg Zergling
880
-
Zerg Hydralisk
660
-
Zerg Overlord
413
-
Zerg Lair
110
-
Zerg Hydralisk Den
110
-
Zerg Evolution Chamber
110
-
Zerg Spawning Pool
110
-
Zerg Sunken Colony
110
-
Zerg Extractor
110
-
Zerg Hatchery
100
-
Zerg Creep Colony
100
Cấp độ nâng cấp
Zerg Melee Attacks
Metabolic Boost
Muscular Augments
Grooved Spines
Quân số cuối trận theo chủng tộc
- —
So sánh người chơi
Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.
| Chỉ số | Grzewhoo-FI | celestial_honeybee_30 |
|---|---|---|
| Giao chiến và điểm số | ||
| Đơn vị đã tạo | 85 | 39 |
| Đơn vị đã mất | 8 | 34 |
| Đơn vị đã hạ | 33 | 7 |
| Công trình đã xây | 11 | 6 |
| Công trình đã mất | 0 | 6 |
| Công trình đã san bằng | 6 | 0 |
| Điểm đơn vị | 5.400 | 2.400 |
| Điểm công trình | 1.480 | 720 |
| Tổng điểm đơn vị + công trình | 6.880 | 3.120 |
| Kinh tế | ||
| Khoáng đã thu | 6.978 | 4.466 |
| Gas đã thu | 1.800 | 2.136 |
| Khoáng chưa dùng | 603 | 1.391 |
| Gas chưa dùng | 450 | 1.261 |
| Giá trị khoáng liệt kê | 5.628 | 0 |
| Giá trị gas liệt kê | 653 | 0 |
| Lực lượng còn lại | ||
| Đơn vị còn lại | 68 | 0 |
| Công trình còn lại | 11 | 0 |
| Đơn vị hoàn thành còn lại | 68 | 0 |
| Công trình hoàn thành còn lại | 11 | 0 |
| Công nhân còn lại | 20 | 0 |
| Đơn vị quân còn lại | 42 | 0 |
| Hoạt động | ||
| APM | 52 | 27 |
Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.
Vòng đời đơn vị
Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.
| Thời gian | Người chơi | Sự kiện | Đơn vị / công trình |
|---|---|---|---|
| 9:41 | Grzewhoo-FI | Biến hình | Zerg Zergling |
| 9:41 | Grzewhoo-FI | Biến hình | Zerg Zergling |
| 9:41 | Grzewhoo-FI | Biến hình | Zerg Zergling |
| 9:42 | Grzewhoo-FI | Xuất hiện | Zerg Zergling |
| 9:42 | Grzewhoo-FI | Xuất hiện | Zerg Zergling |
| 9:42 | Grzewhoo-FI | Xuất hiện | Zerg Zergling |
| 9:42 | Grzewhoo-FI | Hoàn thành | Zerg Zergling |
| 9:42 | Grzewhoo-FI | Hoàn thành | Zerg Zergling |
| 9:42 | Grzewhoo-FI | Hoàn thành | Zerg Zergling |
| 9:43 | celestial_honeybee_30 | Bị phá hủy | Zerg Extractor |
Trang 42/42