← Lịch sử đấu

1v1 · Nhiều người chơi

Lost Temple

02 Tháng mười một, 2026 17:20 · 17:14 · Đã kết thúc · TonnyElGordo đã đầu hàng · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thắng

Sslaytertv🇧🇴

Terran

APM
58
Hạ gục / thiệt hại
5.0
Khoáng / phút
739
vs17:14
Thua

TETonnyElGordo🇧🇴

Terran

APM
26
Hạ gục / thiệt hại
0.2
Khoáng / phút
448
slaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Starportslaytertv · Terran Command Centerslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Missile Turretslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Missile Turretslaytertv · Terran Academyslaytertv · Terran Control Towerslaytertv · Terran Missile Turretslaytertv · Terran Missile Turretslaytertv · Terran Starportslaytertv · Terran Missile Turretslaytertv · Terran Refineryslaytertv · Terran Refineryslaytertv · Terran Engineering Bayslaytertv · Terran Control Towerslaytertv · Terran Command Centerslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Physics Labslaytertv · Terran Command Centerslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Science Facilityslaytertv · Terran Machine Shopslaytertv · Terran Starportslaytertv · Terran Factoryslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Supply Depotslaytertv · Terran Refineryslaytertv · Terran Barracksslaytertv · Terran Command Center slaytertv · Terran Battlecruiserslaytertv · Terran Battlecruiserslaytertv · Terran Battlecruiserslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Terran Battlecruiserslaytertv · Terran Battlecruiserslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Terran Battlecruiserslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran Battlecruiserslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Tank Turretslaytertv · Terran Siege Tankslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCVslaytertv · Terran SCV slaytertv TonnyElGordo
17:08

slaytertvTonnyElGordo công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

slaytertv dẫn trước từ 0:30 đến hết trận
slaytertvTonnyElGordo Đà trận đấu 14:26 · slaytertv −1 · TonnyElGordo −516:58 · TonnyElGordo −817:14 · TonnyElGordo −6 slaytertvTonnyElGordo
0:0017:14
  • slaytertv · 99% phần trận dẫn trước
  • TonnyElGordo · 0% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 3 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

slaytertvTonnyElGordo

  • Điểm

    12.965 4.290
  • Khoáng

    12.746 7.730
  • Gas

    6.408 1.360
  • Đơn vị đã tạo

    46 57
  • Đơn vị đã hạ

    30 6
  • APM

    58 26

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
slaytertv TonnyElGordo
0:0017:14

slaytertv 12.746 TonnyElGordo 7.730

Gas đã thu
slaytertv TonnyElGordo
0:0017:14

slaytertv 6.408 TonnyElGordo 1.360

Đơn vị quân còn lại
slaytertv TonnyElGordo
0:0017:14

slaytertv 13 TonnyElGordo 0

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
5.492 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm slaytertv TonnyElGordo
0:0017:14

slaytertv 6.6 phút trên mức 1.000 TonnyElGordo 10.8 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
29 công nhân slaytertv TonnyElGordo
0:0017:14

slaytertv 29 lúc 11:05 TonnyElGordo 11 lúc 12:05

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
110 quân số slaytertv · trần quân số slaytertv slaytertv · 2:00–2:21 · lấy mẫu khi chạm trần quân số TonnyElGordo · trần quân số TonnyElGordo TonnyElGordo · 16:37–16:37 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:0017:14

slaytertv chạm trần trong khoảng 2:00 TonnyElGordo chạm trần trong khoảng 16:37

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianslaytertvTonnyElGordo
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu6.610.8
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~30 s~10 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate31
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observer——
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon10:0115:15

slaytertv

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Terran SCVTerran SCV 29029
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 10010
  • Terran BattlecruiserTerran Battlecruiser 707
  • Terran Siege TankTerran Siege Tank 606
  • Terran Missile TurretTerran Missile Turret 505
  • Terran Command CenterTerran Command Center 404
  • Terran MarineTerran Marine 330
  • Terran WraithTerran Wraith 330
  • Terran RefineryTerran Refinery 303
  • Terran StarportTerran Starport 303
  • Terran Control TowerTerran Control Tower 202
  • Terran BarracksTerran Barracks 101
  • Terran AcademyTerran Academy 101
  • Terran FactoryTerran Factory 101
  • Terran Science FacilityTerran Science Facility 101
  • Terran Physics LabTerran Physics Lab 101
  • Terran Machine ShopTerran Machine Shop 101
  • Terran Engineering BayTerran Engineering Bay 101

Nghiên cứu đã hoàn thành

Tank Siege ModeTank Siege Mode Yamato GunYamato Gun

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốTerran83 / 120

TonnyElGordo

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Terran MarineTerran Marine 482919
  • Terran SCVTerran SCV 11110
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 404
  • Terran Missile TurretTerran Missile Turret 211
  • Terran BarracksTerran Barracks 202
  • Terran Command CenterTerran Command Center 101
  • Terran RefineryTerran Refinery 101
  • Terran FactoryTerran Factory 101
  • Terran StarportTerran Starport 101
  • Terran Machine ShopTerran Machine Shop 101
  • Terran Engineering BayTerran Engineering Bay 101

Nâng cấp và nghiên cứu

Không có gì được nghiên cứu.

Quân số lúc thua (17:08)

  • Quân sốTerran35 / 42

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốslaytertvTonnyElGordo
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 4657
Đơn vị đã mất 630
Đơn vị đã hạ 306
Công trình đã xây 3414
Công trình đã mất 01
Công trình đã san bằng 10
Điểm đơn vị 8.8002.850
Điểm công trình 4.1651.440
Tổng điểm đơn vị + công trình 12.9654.290
Kinh tế
Khoáng đã thu 12.7467.730
Gas đã thu 6.4081.360
Khoáng chưa dùng 1.4963.505
Gas chưa dùng 1.5081.110
Giá trị khoáng liệt kê 9.8060
Giá trị gas liệt kê 3.4560
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 420
Công trình còn lại 340
Đơn vị hoàn thành còn lại 400
Công trình hoàn thành còn lại 340
Công nhân còn lại 290
Đơn vị quân còn lại 130
Hoạt động
APM 5826

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
12:03 slaytertv Xuất hiện Terran Control Tower
12:09 TonnyElGordo Hoàn thành Terran SCV
12:16 TonnyElGordo Hoàn thành Terran Marine
12:16 TonnyElGordo Xuất hiện Terran Marine
12:16 slaytertv Xuất hiện Terran Academy
12:18 slaytertv Hoàn thành Terran Missile Turret
12:21 TonnyElGordo Hoàn thành Terran Supply Depot
12:28 slaytertv Hoàn thành Terran Control Tower
12:30 TonnyElGordo Xuất hiện Terran Engineering Bay
12:31 TonnyElGordo Hoàn thành Terran Marine
12:31 TonnyElGordo Xuất hiện Terran Marine
12:33 slaytertv Xuất hiện Terran Missile Turret

Trang 17/30

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].