← Lịch sử đấu

1v1 · Nhiều người chơi

Blood Bath

28 Tháng mười, 2026 22:49 · 51:20 · Đã kết thúc · KonorGv đã bị loại · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thắng

JJeff162512🇵🇪

Zerg

APM
46
Hạ gục / thiệt hại
0.61
Khoáng / phút
1.084
vs51:20
Thua

KGKonorGv🇵🇪

Terran

APM
15
Hạ gục / thiệt hại
1.46
Khoáng / phút
347
Jeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg ExtractorJeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg Defiler MoundJeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg HatcheryJeff162512 · Zerg HatcheryJeff162512 · Zerg HatcheryJeff162512 · Zerg SpireJeff162512 · Zerg Ultralisk CavernJeff162512 · Zerg Queen's NestJeff162512 · Zerg Greater SpireJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg ExtractorJeff162512 · Zerg HatcheryJeff162512 · Zerg HatcheryJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg Hydralisk DenJeff162512 · Zerg HatcheryJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg Hydralisk DenJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg HatcheryJeff162512 · Zerg Evolution ChamberJeff162512 · Zerg Sunken ColonyJeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg Evolution ChamberJeff162512 · Zerg Spore ColonyJeff162512 · Zerg ExtractorJeff162512 · Zerg LairJeff162512 · Zerg Spawning PoolJeff162512 · Zerg Hive Jeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg LarvaJeff162512 · Zerg GuardianJeff162512 · Zerg GuardianJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg GuardianJeff162512 · Zerg GuardianJeff162512 · Zerg GuardianJeff162512 · Zerg GuardianJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg GuardianJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg GuardianJeff162512 · Zerg DevourerJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg HydraliskJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg DroneJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg OverlordJeff162512 · Zerg Overlord Jeff162512 safe_monarch_65
51:14

Jeff162512safe_monarch_65 công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

Jeff162512 dẫn trước từ 1:10 đến hết trận
Jeff162512safe_monarch_65 Đà trận đấu 24:01 · Jeff162512 −1137:27 · Jeff162512 −10 · safe_monarch_65 −247:12 · Jeff162512 −10 · safe_monarch_65 −448:23 · Jeff162512 −9 · safe_monarch_65 −1148:43 · Jeff162512 −14 · safe_monarch_65 −248:53 · Jeff162512 −18 · safe_monarch_65 −549:03 · Jeff162512 −7 · safe_monarch_65 −649:13 · Jeff162512 −6 · safe_monarch_65 −9 Jeff162512safe_monarch_65
0:0051:20
  • Jeff162512 · 99% phần trận dẫn trước
  • safe_monarch_65 · 1% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 23 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

Jeff162512safe_monarch_65

  • Điểm

    62.205 21.165
  • Khoáng

    55.654 17.794
  • Gas

    22.368 10.282
  • Đơn vị đã tạo

    295 110
  • Đơn vị đã hạ

    106 169
  • APM

    46 15

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
Jeff162512 safe_monarch_65
0:0051:20

Jeff162512 55.654 safe_monarch_65 17.794

Gas đã thu
Jeff162512 safe_monarch_65
0:0051:20

Jeff162512 22.368 safe_monarch_65 10.282

Đơn vị quân còn lại
Jeff162512 safe_monarch_65
0:0051:20

Jeff162512 37 safe_monarch_65 0

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
26.813 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm Jeff162512 safe_monarch_65
0:0051:20

Jeff162512 39.3 phút trên mức 1.000 safe_monarch_65 43.7 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
42 công nhân Jeff162512 safe_monarch_65
0:0051:20

Jeff162512 42 lúc 29:24 safe_monarch_65 21 lúc 25:12

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
233 quân số Jeff162512 · trần quân số Jeff162512 Jeff162512 · 1:10–1:20 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Jeff162512 · 10:24–10:35 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Jeff162512 · 10:55–10:55 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Jeff162512 · 14:26–14:47 · lấy mẫu khi chạm trần quân số safe_monarch_65 · trần quân số safe_monarch_65 safe_monarch_65 · 2:41–2:51 · lấy mẫu khi chạm trần quân số safe_monarch_65 · 3:11–3:31 · lấy mẫu khi chạm trần quân số safe_monarch_65 · 5:02–6:02 · lấy mẫu khi chạm trần quân số safe_monarch_65 · 24:11–24:21 · lấy mẫu khi chạm trần quân số safe_monarch_65 · 34:16–36:47 · lấy mẫu khi chạm trần quân số safe_monarch_65 · 38:58–39:59 · lấy mẫu khi chạm trần quân số safe_monarch_65 · 40:39–41:29 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:0051:20

Jeff162512 chạm trần trong khoảng 1:10, 10:24, 10:55, 14:26 safe_monarch_65 chạm trần trong khoảng 2:41, 3:11, 5:02, 24:11

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianJeff162512safe_monarch_65
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu39.343.7
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~81 s~433 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate32
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observerngay từ đầu45:41
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon30:17—

Jeff162512

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Zerg DroneZerg Drone 943617
  • Zerg HydraliskZerg Hydralisk 681918
  • Zerg ZerglingZerg Zergling 50500
  • Zerg MutaliskZerg Mutalisk 3390
  • Zerg LurkerZerg Lurker 31310
  • Zerg OverlordZerg Overlord 28028
  • Zerg Creep ColonyZerg Creep Colony 2300
  • Zerg DevourerZerg Devourer 13211
  • Zerg ScourgeZerg Scourge 12120
  • Zerg Sunken ColonyZerg Sunken Colony 12012
  • Zerg GuardianZerg Guardian 1138
  • Zerg Spore ColonyZerg Spore Colony 11011
  • Zerg UltraliskZerg Ultralisk 10100
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 907
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 303
  • Zerg LairZerg Lair 201
  • Zerg Hydralisk DenZerg Hydralisk Den 202
  • Zerg Evolution ChamberZerg Evolution Chamber 202
  • Zerg SpireZerg Spire 201
  • Zerg HiveZerg Hive 101
  • Zerg Defiler MoundZerg Defiler Mound 101
  • Zerg Greater SpireZerg Greater Spire 101
  • Zerg Queen's NestZerg Queen's Nest 101
  • Zerg Ultralisk CavernZerg Ultralisk Cavern 101
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 101

Cấp độ nâng cấp

Zerg CarapaceZerg Carapace ×2 Zerg Flyer CarapaceZerg Flyer Carapace ×3 Zerg Missile AttacksZerg Missile Attacks ×2 Zerg Flyer AttacksZerg Flyer Attacks ×3 Ventral SacsVentral Sacs AntennaeAntennae Pneumatized CarapacePneumatized Carapace Metabolic BoostMetabolic Boost Adrenal GlandsAdrenal Glands Muscular AugmentsMuscular Augments Grooved SpinesGrooved Spines Chitinous PlatingChitinous Plating Anabolic SynthesisAnabolic Synthesis

Nghiên cứu đã hoàn thành

BurrowingBurrowing Lurker AspectLurker Aspect

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốZerg73 / 233

KonorGv

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Terran MarineTerran Marine 33340
  • Terran SCVTerran SCV 31310
  • Terran Siege TankTerran Siege Tank 24250
  • Terran WraithTerran Wraith 14150
  • Terran Supply DepotTerran Supply Depot 13130
  • Terran ValkyrieTerran Valkyrie 550
  • Terran BattlecruiserTerran Battlecruiser 440
  • Terran Command CenterTerran Command Center 330
  • Terran Science VesselTerran Science Vessel 220
  • Terran BarracksTerran Barracks 220
  • Terran FactoryTerran Factory 220
  • Terran Machine ShopTerran Machine Shop 211
  • Terran RefineryTerran Refinery 110
  • Terran StarportTerran Starport 110
  • Terran Control TowerTerran Control Tower 110
  • Terran Science FacilityTerran Science Facility 110
  • Terran Physics LabTerran Physics Lab 110
  • Terran Engineering BayTerran Engineering Bay 110
  • Terran ArmoryTerran Armory 110

Cấp độ nâng cấp

Terran Infantry ArmorTerran Infantry Armor ×2 Terran Vehicle PlatingTerran Vehicle Plating Terran Infantry WeaponsTerran Infantry Weapons Terran Vehicle WeaponsTerran Vehicle Weapons ×2 Titan ReactorTitan Reactor

Nghiên cứu đã hoàn thành

Tank Siege ModeTank Siege Mode Cloaking FieldCloaking Field

Quân số lúc thua (51:14)

  • Quân sốTerran0 / 8

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốJeff162512safe_monarch_65
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 295110
Đơn vị đã mất 173116
Đơn vị đã hạ 106169
Công trình đã xây 4528
Công trình đã mất 028
Công trình đã san bằng 280
Điểm đơn vị 55.80017.800
Điểm công trình 6.4053.365
Tổng điểm đơn vị + công trình 62.20521.165
Kinh tế
Khoáng đã thu 55.65417.794
Gas đã thu 22.36810.282
Khoáng chưa dùng 21.6541.558
Gas chưa dùng 5.1932.496
Giá trị khoáng liệt kê 12.0770
Giá trị gas liệt kê 2.8770
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 820
Công trình còn lại 450
Đơn vị hoàn thành còn lại 820
Công trình hoàn thành còn lại 450
Công nhân còn lại 170
Đơn vị quân còn lại 370
Hoạt động
APM 4615

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
41:13 Jeff162512 Biến hình Zerg Drone
41:13 Jeff162512 Biến hình Zerg Drone
41:13 Jeff162512 Xuất hiện Zerg Larva
41:14 Jeff162512 Hoàn thành Zerg Drone
41:14 Jeff162512 Hoàn thành Zerg Drone
41:14 Jeff162512 Hoàn thành Zerg Drone
41:16 Jeff162512 Biến hình Zerg Drone
41:16 Jeff162512 Biến hình Zerg Drone
41:16 Jeff162512 Biến hình Zerg Drone
41:17 Jeff162512 Xuất hiện Zerg Larva
41:17 Jeff162512 Hoàn thành Zerg Drone
41:17 Jeff162512 Hoàn thành Zerg Drone

Trang 145/173

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].