← Lịch sử đấu

1v1 · Nhiều người chơi

Bifrost III 3.0

25 Tháng mười, 2026 19:46 · 30:06 · Đã kết thúc · Zip_DarkeZ đã đầu hàng · Đã chơi qua Kuala Lumpur

Chơi bản đồ này

Thiết lập nhiệm vụ

Bắt đầu trận mới

Loại trận
Chủng tộc của bạn
Bản đồ
Thể thức
Bạn nhận được một phòng và một liên kết. Gửi cho bất kỳ ai; trận đấu bắt đầu khi bạn bấm bắt đầu. Tạo phòng
Thắng

Winger🇺🇦

Zerg

APM
31
Hạ gục / thiệt hại
0.55
Khoáng / phút
854
vs30:06
Thua

ZDZip_DarkeZ🇺🇦

Protoss

APM
26
Hạ gục / thiệt hại
1.54
Khoáng / phút
715
Winger · Zerg ExtractorWinger · Zerg Ultralisk CavernWinger · Zerg HatcheryWinger · Zerg HatcheryWinger · Zerg LairWinger · Zerg HatcheryWinger · Zerg Queen's NestWinger · Zerg Evolution ChamberWinger · Zerg ExtractorWinger · Zerg Evolution ChamberWinger · Zerg Hydralisk DenWinger · Zerg Evolution ChamberWinger · Zerg Spawning PoolWinger · Zerg SpireWinger · Zerg Defiler MoundWinger · Zerg Sunken ColonyWinger · Zerg Hive Winger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg ScourgeWinger · Zerg ScourgeWinger · Zerg ScourgeWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg LarvaWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg HydraliskWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg UltraliskWinger · Zerg ScourgeWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg UltraliskWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg UltraliskWinger · Zerg UltraliskWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg DroneWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg DroneWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg ZerglingWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg OverlordWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg DroneWinger · Zerg Overlord Winger Zip_DarkeZ
30:04

WingerZip_DarkeZ công trình đơn vị công nhân tử trận vị trí xuất phát khoáng gas

Đà trận đấu

Tính từ các mẫu đã ghi, không phải một sự kiện được ghi lại trực tiếp: tỷ lệ mỗi bên trong giá trị liệt kê của các đơn vị trên bản đồ (gồm cả công nhân và đơn vị chưa hoàn thành) cộng thêm 10% ngân quỹ chưa dùng của bên đó. Nó cho biết ai đang dẫn trước trên bản đồ, không phải ai sẽ thắng.

Winger giành quyền dẫn trước lúc 26:12 và giữ vững quyền dẫn trước đổi tay 2 lần
WingerZip_DarkeZ Đà trận đấu 21:30 · Winger −9 · Zip_DarkeZ −321:40 · Winger −23 · Zip_DarkeZ −821:50 · Winger −16 · Zip_DarkeZ −722:40 · Winger −5 · Zip_DarkeZ −626:02 · Winger −4 · Zip_DarkeZ −1026:12 · Winger −3 · Zip_DarkeZ −1326:22 · Winger −6 · Zip_DarkeZ −929:03 · Winger −8 · Zip_DarkeZ −6 WingerZip_DarkeZ
0:0030:06
  • Winger · 92% phần trận dẫn trước
  • Zip_DarkeZ · 8% phần trận dẫn trước
  • Các vạch đánh dấu giao tranh: 16 khoảng giữa các mẫu có ít nhất 5 đơn vị bị phá hủy. Di chuột vào vạch để xem thiệt hại.

Nhìn nhanh

WingerZip_DarkeZ

  • Điểm

    18.985 19.730
  • Khoáng

    25.718 21.538
  • Gas

    9.594 5.514
  • Đơn vị đã tạo

    230 113
  • Đơn vị đã hạ

    73 126
  • APM

    31 26

Diễn biến trận đấu theo thời gian

Lấy mẫu mỗi 240 khung hình mô phỏng (khoảng 10 giây). Người chơi dùng chung một thang đo trong mỗi biểu đồ. Giá trị chính xác đã ghi có trong bản xuất sổ cái.

Khoáng đã thu
Winger Zip_DarkeZ
0:0030:06

Winger 25.718 Zip_DarkeZ 21.538

Gas đã thu
Winger Zip_DarkeZ
0:0030:06

Winger 9.594 Zip_DarkeZ 5.514

Đơn vị quân còn lại
Winger Zip_DarkeZ
0:0030:06

Winger 46 Zip_DarkeZ 0

Ngân quỹkhoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm
13.449 chưa dùng khoáng + gas chưa dùng · đường đứt nét tại mức 1.000, ngưỡng cần sản xuất thêm Winger Zip_DarkeZ
0:0030:06

Winger 22.5 phút trên mức 1.000 Zip_DarkeZ 24.2 phút trên mức 1.000

Công nhânkhai thác và xây dựng, theo từng bên
45 công nhân Winger Zip_DarkeZ
0:0030:06

Winger 31 lúc 16:58 Zip_DarkeZ 45 lúc 20:39

Quân sốnét liền = đang dùng · nét đứt = trần · đỏ = kẹt ở trần
110 quân số Winger · trần quân số Winger Winger · 1:10–1:10 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 1:30–1:30 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 5:02–5:02 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 7:03–7:03 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 8:13–8:13 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 8:34–8:44 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 9:44–10:04 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Winger · 14:06–14:57 · lấy mẫu khi chạm trần quân số Zip_DarkeZ · trần quân số Zip_DarkeZ Zip_DarkeZ · 27:12–28:33 · lấy mẫu khi chạm trần quân số
0:0030:06

Winger chạm trần trong khoảng 1:10, 1:30, 5:02, 7:03 Zip_DarkeZ chạm trần trong khoảng 27:12

Cho trận sau

Tính từ các mẫu đã ghi, cách nhau khoảng mười giây, để mang sang trận sau. Các đường biểu diễn được vẽ ở trên, trong mục Diễn biến trận đấu theo thời gian.

Macro theo thời gianWingerZip_DarkeZ
Số phút tồn hơn 1.000 chưa dùngkhoáng và gas, tính giữa các mẫu22.524.2
Thời gian ghi nhận ở trần quân sốchạm trần khi giữ từ 100 khoáng trở lên; các mẫu cách nhau khoảng mười giây~161 s~91 s
Công trình sản xuất lúc 8:00Hatchery, Lair, Hive · Barracks, Factory, Starport · Gateway, Robotics Facility, Stargate61
Đơn vị dò xét di động đầu tiênScience Vessel · Overlord, ngay từ đầu · Observerngay từ đầu—
Công trình dò xét cố định đầu tiênMissile Turret hoặc Comsat Station · Spore Colony · Photon Cannon—4:03

Winger

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtCòn lại
  • Zerg ZerglingZerg Zergling 1209129
  • Zerg DroneZerg Drone 581328
  • Zerg ScourgeZerg Scourge 18144
  • Zerg OverlordZerg Overlord 13211
  • Zerg HydraliskZerg Hydralisk 909
  • Zerg HatcheryZerg Hatchery 713
  • Zerg UltraliskZerg Ultralisk 624
  • Zerg BroodlingZerg Broodling 440
  • Zerg QueenZerg Queen 330
  • Zerg LairZerg Lair 311
  • Zerg ExtractorZerg Extractor 312
  • Zerg Evolution ChamberZerg Evolution Chamber 303
  • Zerg Creep ColonyZerg Creep Colony 200
  • Zerg HiveZerg Hive 101
  • Zerg Hydralisk DenZerg Hydralisk Den 101
  • Zerg Defiler MoundZerg Defiler Mound 101
  • Zerg Queen's NestZerg Queen's Nest 101
  • Zerg Ultralisk CavernZerg Ultralisk Cavern 101
  • Zerg SpireZerg Spire 101
  • Zerg Spawning PoolZerg Spawning Pool 101
  • Zerg Sunken ColonyZerg Sunken Colony 101

Cấp độ nâng cấp

Zerg CarapaceZerg Carapace ×3 Zerg Melee AttacksZerg Melee Attacks ×3 Zerg Missile AttacksZerg Missile Attacks ×3 AntennaeAntennae Pneumatized CarapacePneumatized Carapace Metabolic BoostMetabolic Boost Adrenal GlandsAdrenal Glands Grooved SpinesGrooved Spines Gamete MeiosisGamete Meiosis Chitinous PlatingChitinous Plating Anabolic SynthesisAnabolic Synthesis

Nghiên cứu đã hoàn thành

Spawn BroodlingSpawn Broodling ConsumeConsume

Quân số cuối trận theo chủng tộc

  • Quân sốZerg69,5 / 93

Zip_DarkeZ

Toàn bộ lực lượng đã tung ra

Tái hiện từ vòng đời đơn vị. Đơn vị khởi đầu được tính là đã tạo, và một lần biến hình cũng tính là tạo ra thứ mới: một Drone biến thành Hatchery thì tính là đã tạo cả hai.

  • Đã tạoĐã mấtLúc thua
  • Protoss ProbeProtoss Probe 452520
  • Protoss ZealotProtoss Zealot 261610
  • Protoss DragoonProtoss Dragoon 16160
  • Protoss InterceptorProtoss Interceptor 16160
  • Protoss PylonProtoss Pylon 1459
  • Protoss Photon CannonProtoss Photon Cannon 12102
  • Protoss CarrierProtoss Carrier 560
  • Protoss High TemplarProtoss High Templar 422
  • Protoss GatewayProtoss Gateway 303
  • Protoss CorsairProtoss Corsair 211
  • Protoss NexusProtoss Nexus 202
  • Protoss Cybernetics CoreProtoss Cybernetics Core 110
  • Protoss StargateProtoss Stargate 110
  • Protoss Fleet BeaconProtoss Fleet Beacon 110
  • Protoss Dark TemplarProtoss Dark Templar 101
  • Protoss Robotics FacilityProtoss Robotics Facility 101
  • Protoss AssimilatorProtoss Assimilator 101
  • Protoss Citadel of AdunProtoss Citadel of Adun 101
  • Protoss Templar ArchivesProtoss Templar Archives 101
  • Protoss ForgeProtoss Forge 101
  • Protoss Shield BatteryProtoss Shield Battery 101

Cấp độ nâng cấp

Protoss ArmorProtoss Armor Leg EnhancementsLeg Enhancements Argus JewelArgus Jewel

Quân số lúc thua (30:04)

  • Quân sốProtoss48 / 90

So sánh người chơi

Đường bên dưới mỗi số là tỷ lệ của người chơi đó trong hàng, cùng cách đọc như các thanh ở trên.

Chỉ sốWingerZip_DarkeZ
Giao chiến và điểm số
Đơn vị đã tạo 230113
Đơn vị đã mất 13282
Đơn vị đã hạ 73126
Công trình đã xây 2039
Công trình đã mất 318
Công trình đã san bằng 183
Điểm đơn vị 15.18515.205
Điểm công trình 3.8004.525
Tổng điểm đơn vị + công trình 18.98519.730
Kinh tế
Khoáng đã thu 25.71821.538
Gas đã thu 9.5945.514
Khoáng chưa dùng 9.5746.563
Gas chưa dùng 3.1191.614
Giá trị khoáng liệt kê 8.0650
Giá trị gas liệt kê 2.1900
Lực lượng còn lại
Đơn vị còn lại 850
Công trình còn lại 170
Đơn vị hoàn thành còn lại 850
Công trình hoàn thành còn lại 170
Công nhân còn lại 280
Đơn vị quân còn lại 460
Hoạt động
APM 3126

Tổng số đã xây dựng bao gồm cả các đơn vị khởi đầu. APM đếm lệnh, kể cả thao tác chọn; đây không phải APM hiệu quả. Quân số tính các đơn vị cần quân số, không phải công nhân hay công trình. Giá trị tài nguyên liệt kê cộng dồn chi phí hiện tại theo loại đơn vị, kể cả đơn vị chưa hoàn thành; đây không phải tài nguyên đã tiêu. Thời lượng dùng thời gian mô phỏng (42 ms mỗi khung hình). Dấu gạch nghĩa là không có dữ liệu hoặc chưa xác định.

Vòng đời đơn vị

Lực lượng khởi đầu, xuất hiện, hoàn thành, biến hình, đổi chủ và tổn thất. Mục xuất hiện có thể gồm đơn vị được sinh ra hoặc triệu hồi; đây không phải danh sách lệnh xây dựng.

Thời gianNgười chơiSự kiệnĐơn vị / công trình
11:57 Zip_DarkeZ Hoàn thành Protoss Probe
11:57 Zip_DarkeZ Xuất hiện Protoss Probe
11:59 Winger Xuất hiện Zerg Larva
12:02 Winger Biến hình Zerg Ultralisk Cavern
12:05 Winger Biến hình Zerg Defiler Mound
12:05 Winger Biến hình Zerg Egg
12:05 Winger Biến hình Zerg Egg
12:05 Winger Biến hình Zerg Egg
12:05 Winger Xuất hiện Zerg Larva
12:07 Zip_DarkeZ Xuất hiện Protoss Probe
12:10 Zip_DarkeZ Hoàn thành Protoss Probe
12:10 Zip_DarkeZ Xuất hiện Protoss Probe

Trang 31/108

Bạn cần trợ giúp? Play SC:BW Support

Đăng nhập và viết cho chúng tôi: các yêu cầu của bạn được lưu trong tài khoản.

Chúng tôi thường trả lời trong vòng 72 giờ.

Đăng nhập để viết cho chúng tôi

Không đăng nhập được? Viết cho [email protected].